candidly
trạng từC1candidly nghĩa là thẳng thắn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
candidly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: (used as intensives reflecting the speaker's attitude) it is sincerely the case that.
Các nét nghĩa của từ candidly
- 1
trạng từC1
(used as intensives reflecting the speaker's attitude) it is sincerely the case that
(dùng như cường độ phản ánh thái độ của người nói) thực sự là như vậydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa honestly · frankly
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
candidly avowed32 lần trong kho sách
candidly confessed67 lần trong kho sách
candidly confess127 lần trong kho sách
candidly admits13 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về candidly
candidly nghĩa là gì?
candidly nghĩa là thẳng thắn (bản dịch máy, chưa biên tập). candidly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: (used as intensives reflecting the speaker's attitude) it is sincerely the case that.
candidly được dùng trong câu như thế nào?
And I must tell you candidly, you run great risk of missing all these things by hunting your father to earth. (George Meredith, Complete Project Gutenberg Works of George Meredith. Nguồn: Project Gutenberg #4500.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/candidly, mã đối chiếu EV-D9CC0905. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng