constraint
danh từC1- constraints
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
constraint nghĩa là hạn chế (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
constraint là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of being physically constrained.
Các nét nghĩa của từ constraint
- 1
danh từC1
the state of being physically constrained
tình trạng bị hạn chế về thể chấtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa restraint
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
budget constraint175 lần trong kho sách
financial constraint47 lần trong kho sách
constraint imposed38 lần trong kho sách
- 2
danh từC1
a device that retards something's motion
một thiết bị làm chậm chuyển động của một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa restraint
- 3
danh từC1
the act of constraining
hành động hạn chếdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về constraint
constraint nghĩa là gì?
constraint nghĩa là hạn chế (bản dịch máy, chưa biên tập). constraint là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of being physically constrained.
constraint dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ constraint có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
constraint được dùng trong câu như thế nào?
Part of the manager’s task in designing a plan is to coordinate various ideas with a firm’s resources and capabilities and its time constraints (see ). («Planning Firm Actions to Implement Strategies», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/constraint, mã đối chiếu EV-A5B34B27. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng