regression
danh từ- regressions
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
regression nghĩa là hồi quy (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
regression là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an abnormal state in which development has stopped prematurely.
Các nét nghĩa của từ regression
- 1
danh từ
an abnormal state in which development has stopped prematurely
một trạng thái bất thường trong đó sự phát triển đã dừng lại sớmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa arrested development · fixation · infantile fixation
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
linear regression308 lần trong kho sách
logistic regression56 lần trong kho sách
quantile regression27 lần trong kho sách
isotonic regression23 lần trong kho sách
regression models153 lần trong kho sách
regression coefficients28 lần trong kho sách
regression analysis187 lần trong kho sách
ols regression12 lần trong kho sách
- 2
danh từ
(psychiatry) a defense mechanism in which you flee from reality by assuming a more infantile state
(tâm thần học) cơ chế phòng vệ trong đó bạn chạy trốn khỏi thực tế bằng cách giả định một trạng thái trẻ con hơndịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từ
the relation between selected values of x and observed values of y (from which the most probable value of y can be predicted for any value of x)
Đồng nghĩa simple regression · regression toward the mean · statistical regression
Câu hỏi thường gặp về regression
regression nghĩa là gì?
regression nghĩa là hồi quy (bản dịch máy, chưa biên tập). regression là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an abnormal state in which development has stopped prematurely.
regression dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ regression có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
regression được dùng trong câu như thế nào?
The linear regression model expresses a dependent variable (Y) as the linear function of an independent variable (X) plus error. («Social Statistics/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=366207 (bản sửa đổi 3019413).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/regression, mã đối chiếu EV-B8D3BD0F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng