mortgage
danh từB2- mortgaged
- mortgages
- mortgaging
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
mortgage nghĩa là thế chấp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
mortgage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a conditional conveyance of property as security for the repayment of a loan.
Các nét nghĩa của từ mortgage
- 1
danh từB2
a conditional conveyance of property as security for the repayment of a loan
chuyển nhượng tài sản có điều kiện để đảm bảo cho việc hoàn trả khoản vaydịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
foreclose the mortgage54 lần trong kho sách
chattel mortgage36 lần trong kho sách
subprime mortgage25 lần trong kho sách
mortgage loans24 lần trong kho sách
mortgage bonds53 lần trong kho sách
foreclosed the mortgage17 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về mortgage
mortgage nghĩa là gì?
mortgage nghĩa là thế chấp (bản dịch máy, chưa biên tập). mortgage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a conditional conveyance of property as security for the repayment of a loan.
mortgage dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ mortgage có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
mortgage được dùng trong câu như thế nào?
The mortgage on the big house is to be foreclosed, also on the mill I believe. (Amanda M. Douglas, Hope Mills; Or, Between Friend and Sweetheart. Nguồn: Project Gutenberg #30436.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/mortgage, mã đối chiếu EV-9F7C208E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng