E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “total”

564 câu thật có từ total hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: total nghĩa là tổng cộng. total là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: constituting the full quantity or extent. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Governments often pass laws on the total number of school days for public schools.

    Từ trong câu: total, government, often, pass, law, number, school, day

    «School holiday», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=344043 (bản sửa đổi 10682886). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The function returns the total number of items successfully matched, which can be less than the number requested.

    Từ trong câu: total, function, return, number, item, successfully, match, less

    «C programming/stdio.h/scanf», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=258372 (bản sửa đổi 4653192). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In total, fifty thousand people lived in these nations, sharing similar languages and cultures.

    Từ trong câu: fifty, nation, total, thousand, people, live, share, similar

    «History of New York State/Pre-Colonial History and the "Province of New York"», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295123 (bản sửa đổi 4338993). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • And they matched two different shades of blue in the shirt out of a total of three different shades of blue?

    Từ trong câu: match, different, shade, blue, shirt, out, total

    United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They are told that the curse word is number eleven in a list of thirteen bad words in total.

    Từ trong câu: curse, tell, word, number, eleven, list, thirteen, bad

    «Sailor Mouth», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=310727 (bản sửa đổi 10367906). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Establish a system of weighing and written records and receipts at each level, and cross-check the totals.

    Từ trong câu: receipt, establish, system, weigh, write, record, level, cross

    «Organic Business Guide/Certification and internal control systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219934 (bản sửa đổi 3709345). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng total

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ total

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ total trong kho câu?
Kho câu có 564 câu có từ total hoặc các dạng của từ, trích từ 511 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ total xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ total gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 187 câu, rồi Bậc B1 với 161 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ total?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ total: Câu phủ định (56 câu), can và could (43 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.