curse
danh từA2- curses
curse nghĩa là nguyền rủa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
curse là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: profane or obscene expression usually of surprise or anger.
Các nét nghĩa của từ curse
- 1
danh từA2
profane or obscene expression usually of surprise or anger
biểu hiện tục tĩu hoặc tục tĩu thường là ngạc nhiên hoặc tức giậndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa curse word · expletive · oath · swearing · swearword · cuss
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
imperius curse141 lần trong kho sách
muttered curse280 lần trong kho sách
cruciatus curse72 lần trong kho sách
muttering curse90 lần trong kho sách
volley of curse81 lần trong kho sách
bitter curse176 lần trong kho sách
killing curse108 lần trong kho sách
curse of cain63 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
an appeal to some supernatural power to inflict evil on someone or some group
lời kêu gọi một sức mạnh siêu nhiên nào đó để gây ra điều ác cho ai đó hoặc một nhóm nào đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa execration · condemnation
- 3
danh từA2
an evil spell
một câu thần chú độc ácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa hex · jinx · whammy
Câu hỏi thường gặp về curse
curse nghĩa là gì?
curse nghĩa là nguyền rủa (bản dịch máy, chưa biên tập). curse là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: profane or obscene expression usually of surprise or anger.
curse được dùng trong câu như thế nào?
The wretched prisoner, who had hitherto maintained an absolute silence, now burst into an agony of cries, prayers for mercy, and curses. (G. A. Henty, Jack Archer: A Tale of the Crimea. Nguồn: Project Gutenberg #11058.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/curse, mã đối chiếu EV-F011C4F6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng