Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sink”

1.056 câu thật có từ sink hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sink nghĩa là bồn rửa. sink là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: fall or descend to a lower place or level. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sink

Danh sách câu dẫn chứng (72 câu)

Từ hay đi cùng sink

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sink into14.589 lần
sink down8.159 lần
heart sink4.288 lần
sink beneath1.236 lần
sink back5.905 lần
sink lower1.112 lần
sun sink1.283 lần
sink deeper541 lần
sink deep1.040 lần
gradually sink460 lần
sink below689 lần
sink exhausted373 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sink

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sink trong kho câu?
Kho câu có 1.056 câu có từ sink hoặc các dạng của từ, trích từ 668 tác phẩm và tài liệu. 18 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sink xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sink gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 336 câu, rồi Bậc B1 với 181 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sink?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sink: Quá khứ đơn (216 câu), Câu phủ định (104 câu), Quá khứ hoàn thành (96 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.