scar
danh từB2- scars
scar nghĩa là vết sẹo.
scar là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a mark left (usually on the skin) by the healing of injured tissue.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1danh từB2
a mark left (usually on the skin) by the healing of injured tissue
→một dấu vết để lại (thường là trên da) bằng cách chữa lành các mô bị thương
Đồng nghĩa:cicatrix · cicatriceCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8harry's scar90 lần trong kho sáchscar tissue70 lần trong kho sáchhealed scar36 lần trong kho sáchseamed with scar23 lần trong kho sáchugly scar83 lần trong kho sáchhonorable scar45 lần trong kho sáchlivid scar26 lần trong kho sáchdisfiguring scar15 lần trong kho sách - 2danh từB2
an indication of damage
→một dấu hiệu hư hỏng
Đồng nghĩa:scratch · scrape · mark
Câu hỏi thường gặp về scar
scar nghĩa là gì?
scar nghĩa là vết sẹo. scar là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a mark left (usually on the skin) by the healing of injured tissue.
scar được dùng trong câu như thế nào?
That deeper hurt, which has put a scar that never will be effaced on my soul, of course I could not tell him about. (Gene Stratton-Porter, Her Father's Daughter. Nguồn: Project Gutenberg #904.; Nguyên văn tiếng Anh)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “scar” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa scar và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
That deeper hurt, which has put a scar that never will be effaced on my soul, of course I could not tell him about.Nỗi đau sâu sắc hơn đó đã để lại một vết sẹo không bao giờ phai mờ trong tâm hồn tôi, tất nhiên tôi không thể nói với anh ấy.
Had the lady you mean a large semi-circular scar just under the hair, exactly in the middle of her forehead?"The ruby flood rushing to the scar had turned it purple, it became raw and sanguineous, standing out quite red against the fat, white neck.Dòng hồng ngọc tràn vào vết sẹo đã biến nó thành màu tím, trở nên thô ráp và có máu, nổi bật lên màu đỏ khá nổi bật trên chiếc cổ mập mạp trắng trẻo.
Nevertheless, we can recognize in the taller and deep-voiced one Elias and in the shorter one, from the scar on his cheek, Lucas.