Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

scar

danh từB2
US/ˈskɑɹ/
scars
Ý nghĩa trọng tâm

scar nghĩa là vết sẹo.

scar là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a mark left (usually on the skin) by the healing of injured tissue.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    a mark left (usually on the skin) by the healing of injured tissue

    →

    một dấu vết để lại (thường là trên da) bằng cách chữa lành các mô bị thương

    Đồng nghĩa:cicatrix · cicatrice
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    harry's scar
    90 lần trong kho sách
    scar tissue
    70 lần trong kho sách
    healed scar
    36 lần trong kho sách
    seamed with scar
    23 lần trong kho sách
    ugly scar
    83 lần trong kho sách
    honorable scar
    45 lần trong kho sách
    livid scar
    26 lần trong kho sách
    disfiguring scar
    15 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B2

    an indication of damage

    →

    một dấu hiệu hư hỏng

    Đồng nghĩa:scratch · scrape · mark
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về scar

scar nghĩa là gì?

scar nghĩa là vết sẹo. scar là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a mark left (usually on the skin) by the healing of injured tissue.

scar được dùng trong câu như thế nào?

That deeper hurt, which has put a scar that never will be effaced on my soul, of course I could not tell him about. (Gene Stratton-Porter, Her Father's Daughter. Nguồn: Project Gutenberg #904.; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/scar, mã đối chiếu EV-55801973. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “scar” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa scar và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

That deeper hurt, which has put a scar that never will be effaced on my soul, of course I could not tell him about.

Nỗi đau sâu sắc hơn đó đã để lại một vết sẹo không bao giờ phai mờ trong tâm hồn tôi, tất nhiên tôi không thể nói với anh ấy.

Gene Stratton-Porter, Her Father's Daughter. Nguồn: Project Gutenberg #904.· Nguyên văn tiếng Anh
Had the lady you mean a large semi-circular scar just under the hair, exactly in the middle of her forehead?"
Georg Ebers, The Burgomaster's Wife: Volume 02. Nguồn: Project Gutenberg #5579.· Bản dịch tiếng Anh · en-US
The ruby flood rushing to the scar had turned it purple, it became raw and sanguineous, standing out quite red against the fat, white neck.

Dòng hồng ngọc tràn vào vết sẹo đã biến nó thành màu tím, trở nên thô ráp và có máu, nổi bật lên màu đỏ khá nổi bật trên chiếc cổ mập mạp trắng trẻo.

Émile Zola, Theresa Raquin. Nguồn: Project Gutenberg #6626.· Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Nevertheless, we can recognize in the taller and deep-voiced one Elias and in the shorter one, from the scar on his cheek, Lucas.
José Rizal, The Social Cancer: A Complete English Version of Noli Me Tangere. Nguồn: Project Gutenberg #6737.· Bản dịch tiếng Anh · en-US