citizenship
danh từ- citizenships
citizenship nghĩa là quyền công dân.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1danh từB1
the status of a citizen with rights and duties
→địa vị của một công dân với các quyền và nghĩa vụ
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7dual citizenship61 lần trong kho sáchhonorary citizenship20 lần trong kho sáchprivileges of citizenship40 lần trong kho sáchdigital citizenship57 lần trong kho sáchrights of citizenship168 lần trong kho sáchorganizational citizenship15 lần trong kho sáchcitizenship consultants7 lần trong kho sách - 2danh từB1
conduct as a citizen
→ứng xử như một công dân
Câu hỏi thường gặp về citizenship
citizenship nghĩa là gì?
citizenship nghĩa là quyền công dân. citizenship là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the status of a citizen with rights and duties.
citizenship được dùng trong câu như thế nào?
From this birthed the Fundacion Arcandina, Maria's production company dedicated to a show that teaches citizenship and environmental ethics to children via puppet show. («Conservation Entrepreneurship/Definition/Social Entrepreneur Examples», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=76218 (bản sửa đổi 1817833).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “citizenship” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa citizenship và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
From this birthed the Fundacion Arcandina, Maria's production company dedicated to a show that teaches citizenship and environmental ethics to children via puppet show.Từ đó, Fundacion Arcandina đã ra đời, công ty sản xuất của Maria chuyên tổ chức một chương trình dạy quyền công dân và đạo đức môi trường cho trẻ em thông qua múa rối.
Organizational citizenship can be conceptualized as a global concept that includes all positive organizationally relevant behaviors of individual organization members.Zaric, the court concluded that Mr. Zaric automatically ceased to be a Convention refugee under international law when he acquired Canadian citizenship.Zaric, tòa án kết luận rằng ông Zaric đương nhiên không còn là người tị nạn Công ước theo luật pháp quốc tế khi ông có được quốc tịch Canada.
We see that slavery was unjust, uneconomic, and the worst training for citizenship in such a government as ours.