E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “proportion”

564 câu thật có từ proportion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: proportion nghĩa là tỷ lệ. proportion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the quotient obtained when the magnitude of a part is divided by the magnitude of the whole. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ proportion

Danh sách câu dẫn chứng (40 câu)

Từ hay đi cùng proportion

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
gigantic proportion287 lần
exact proportion266 lần
large proportion1.445 lần
larger proportion315 lần
colossal proportion112 lần
due proportion370 lần
finely proportion110 lần
equal proportion273 lần
greater proportion351 lần
inverse proportion79 lần
relative proportion126 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ proportion

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ proportion trong kho câu?
Kho câu có 564 câu có từ proportion hoặc các dạng của từ, trích từ 464 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ proportion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ proportion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 185 câu, rồi Bậc B2 với 119 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ proportion?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ proportion: Câu phủ định (47 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (40 câu), Quá khứ đơn (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.