parasite
danh từC1- parasites
parasite nghĩa là ký sinh trùng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
parasite là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an animal or plant that lives in or on a host (another animal or plant).
Các nét nghĩa của từ parasite
- 1
danh từC1
an animal or plant that lives in or on a host (another animal or plant)
một động vật hoặc thực vật sống trong hoặc trên vật chủ (động vật hoặc thực vật khác)dịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa host
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
malarial parasite25 lần trong kho sách
protozoan parasite15 lần trong kho sách
malaria parasite21 lần trong kho sách
obligate parasite10 lần trong kho sách
plasmodium parasite10 lần trong kho sách
brood parasite19 lần trong kho sách
intracellular parasite8 lần trong kho sách
intestinal parasite8 lần trong kho sách
- 2
danh từC1
a follower who hangs around a host (without benefit to the host) in hope of gain or advantage
một người theo dõi quanh quẩn với chủ nhà (không có lợi cho chủ nhà) với hy vọng đạt được hoặc lợi thếdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa leech · sponge · sponger
Câu hỏi thường gặp về parasite
parasite nghĩa là gì?
parasite nghĩa là ký sinh trùng (bản dịch máy, chưa biên tập). parasite là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an animal or plant that lives in or on a host (another animal or plant).
parasite được dùng trong câu như thế nào?
He argued that the antigen could be merely a surface protein of RBCs that changes upon infection with malarial parasites. («WikiJournal of Medicine/Plasmodium falciparum erythrocyte membrane protein 1», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=217494 (bản sửa đổi 2404485).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/parasite, mã đối chiếu EV-E57AD32E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng