Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

nitrogen

danh từ
US/ˈnaɪtɹədʒən/
nitrogens

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

nitrogen nghĩa là nitơ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

nitrogen là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a common nonmetallic element that is normally a colorless odorless tasteless inert diatomic gas.

Các nét nghĩa của từ nitrogen

  1. 1

    danh từ

    a common nonmetallic element that is normally a colorless odorless tasteless inert diatomic gas

    một nguyên tố phi kim phổ biến thường là khí diatomic trơ không màu, không mùi, không vịdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa n · atomic number 7

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • nitrogen fixation61 lần trong kho sách

    • nitrogen oxides42 lần trong kho sách

    • nitrogen dioxide69 lần trong kho sách

    • nitrogen atom84 lần trong kho sách

    • nitrogen phosphorus28 lần trong kho sách

    • liquid nitrogen101 lần trong kho sách

    • nitrogen compounds41 lần trong kho sách

    • oxygen nitrogen61 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về nitrogen

nitrogen nghĩa là gì?

nitrogen nghĩa là nitơ (bản dịch máy, chưa biên tập). nitrogen là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a common nonmetallic element that is normally a colorless odorless tasteless inert diatomic gas.

nitrogen dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ nitrogen có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

nitrogen được dùng trong câu như thế nào?

It is mainly made up colourless and odorless gases of Nitrogen, Oxygen, Carbon-dioxide and many more. («Climatology/Air pressure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408374 (bản sửa đổi 4644114).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/nitrogen, mã đối chiếu EV-AC1DC854. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “nitrogen” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa nitrogen và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

It is mainly made up colourless and odorless gases of Nitrogen, Oxygen, Carbon-dioxide and many more.

Nó chủ yếu được tạo thành từ các loại khí không màu và không mùi của Nitơ, Oxy, Carbon-dioxide và nhiều loại khác.dịch máy, chưa biên tập

«Climatology/Air pressure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408374 (bản sửa đổi 4644114). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Nitrogen refers to the nitrogenous wastes given off by organisms.

Nitơ đề cập đến chất thải chứa nitơ do sinh vật thải ra.dịch máy, chưa biên tập

«Marine Aquaria/Marine Science 101», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94343 (bản sửa đổi 4474613). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Listen, fresh air is divided into three parts: oxygen, nitrogen, and black carbon; and water is divided into two parts: carbon and hydrogen.

Nghe này, không khí trong lành được chia thành ba phần: oxy, nitơ và carbon đen; và nước được chia thành hai phần: cacbon và hydro.dịch máy, chưa biên tập

Fritz Reuter, An Old Story of My Farming Days Vol. 1 (of 3). (Ut Mine Stromtid). Nguồn: Project Gutenberg #35849. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
The thin film method requires biological material to be placed on an electron microscopy grid and is rapidly frozen close to liquid nitrogen temperatures.

Phương pháp màng mỏng yêu cầu vật liệu sinh học được đặt trên lưới kính hiển vi điện tử và được đông lạnh nhanh chóng ở gần nhiệt độ nitơ lỏng.dịch máy, chưa biên tập

«Structural Biochemistry/Proteins/Cryo-Electron Microscopy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=173781 (bản sửa đổi 3220715). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Which of the following is a flowering plant with nodules containing filamentous nitrogen-fixing micro-organism?
«Question Bank for High School Science/Biology/CBSEPMT2007», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=239988 (bản sửa đổi 4423958). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They also cause weather events like rain and snow and help elements like carbon and nitrogen move through the environment.
«Earth», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=219 (bản sửa đổi 10992399). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Nitrogen, on the contrary, was incapable of supporting either animal life or flame.
Edgar Allan Poe, The Works of Edgar Allan Poe: Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #2150. · Nguyên văn tiếng Anh
In this region, heavier gases like oxygen and nitrogen stay closer to the bottom, while lighter gases such as helium and hydrogen rise higher up.
«Atmosphere of Earth», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4464 (bản sửa đổi 10940324). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is used similar to nitrogen dioxide to make nitric acid.
«Dinitrogen tetroxide», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=263067 (bản sửa đổi 4974422). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
These Antarctic Bottom Waters are well mixed, and enriched in oxygen and nitrogen.
«Planet Earth/5e. Deep Ocean Circulation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=416613 (bản sửa đổi 4373941). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Should total nitrogen be required, use an appropriate method and analyse in the laboratory, as a high temperature digestion is required.
«Methods Manual for Salt Lake Studies/Nitrogen», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=164725 (bản sửa đổi 3333051). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Growing beans with maize also increases the nitrogen in the soil and preserves its fertility for longer periods.
«Early Cultures and Civilizations in the Americas», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0