Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

announcer

danh từ
US/əˈnaʊnsɚ/
announcers
Thuộc:TOEIC Service List (TSL)·Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

announcer nghĩa là phát thanh viên (bản dịch máy, chưa biên tập).

announcer là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who proclaims a message publicly.

Hệ thống ngữ pháp & Mạng lưới kết hợp từ (Collocations)

Quy tắc cú pháp và các mô hình kết hợp tự nhiên với “announcer”

Động từ đi kèm (Verb + Goal)
  • set / establish a goal: đặt mục tiêu
  • achieve / reach a goal: đạt mục tiêu
  • pursue / work towards: theo đuổi
  • score / concede a goal: ghi bàn / lọt lưới
Tính từ bổ nghĩa (Adj + Goal)
  • short-term / long-term: ngắn / dài hạn
  • ultimate / primary: tối hậu / quan trọng nhất
  • realistic / ambitious: thực tế / tham vọng
  • common / shared: mục tiêu chung
Cấu trúc & Giới từ (Patterns)
  • goal of + V-ing: hướng đến kết quả
  • goal is to + V: mục tiêu là làm điều gì
  • towards a goal: tiến tới mục tiêu
  • Không dùng “goal at doing”

Các nét nghĩa của từ announcer

  1. 1danh từ

    someone who proclaims a message publicly

    →

    một người tuyên bố một tin nhắn công khai(dịch máy, chưa biên tập)

  2. 2danh từ

    reads news, commercials on radio or television

    →

    đọc tin tức, quảng cáo trên đài phát thanh hoặc truyền hình(dịch máy, chưa biên tập)

Câu hỏi thường gặp về announcer

announcer nghĩa là gì?

announcer nghĩa là phát thanh viên (bản dịch máy, chưa biên tập). announcer là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who proclaims a message publicly.

announcer dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ announcer có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

announcer được dùng trong câu như thế nào?

Now I'm not suggesting that announcers should try to read copy as if they were divinely inspired to deliver a message from on high. («Announcing/Reading Copy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=89741 (bản sửa đổi 4394253).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/announcer, mã đối chiếu EV-EACF3161. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “announcer” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa announcer và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Now I'm not suggesting that announcers should try to read copy as if they were divinely inspired to deliver a message from on high.

Bây giờ tôi không gợi ý rằng những người thông báo nên cố gắng đọc nội dung như thể họ được truyền cảm hứng thiêng liêng để truyền tải một thông điệp từ trên cao.dịch máy, chưa biên tập

«Announcing/Reading Copy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=89741 (bản sửa đổi 4394253).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Again the announcer stilled the tumult with his arm appeal.

Một lần nữa phát thanh viên lại làm dịu đi sự náo động bằng lời kêu gọi bằng cánh tay của mình.dịch máy, chưa biên tập

Jack London, The Valley of the Moon. Nguồn: Project Gutenberg #1449.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He also worked on Velocity and Heat shows while touring as the full-time Raw live event announcer.

Anh ấy cũng làm việc trên các chương trình Velocity và Heat trong khi đi lưu diễn với tư cách là phát thanh viên toàn thời gian cho sự kiện trực tiếp Raw.dịch máy, chưa biên tập

«Justin Roberts», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=221261 (bản sửa đổi 10957302).· Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
All initial announcers were auditioned locally with no previous experience.

Tất cả những người thông báo ban đầu đều được thử giọng tại địa phương mà không có kinh nghiệm trước đó.dịch máy, chưa biên tập

«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Australian Radio History/On this day/September», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=404620 (bản sửa đổi 3509652).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0