announcer
danh từ- announcers
announcer nghĩa là phát thanh viên (bản dịch máy, chưa biên tập).
announcer là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who proclaims a message publicly.
Quy tắc cú pháp và các mô hình kết hợp tự nhiên với “announcer”
- set / establish a goal: đặt mục tiêu
- achieve / reach a goal: đạt mục tiêu
- pursue / work towards: theo đuổi
- score / concede a goal: ghi bàn / lọt lưới
- short-term / long-term: ngắn / dài hạn
- ultimate / primary: tối hậu / quan trọng nhất
- realistic / ambitious: thực tế / tham vọng
- common / shared: mục tiêu chung
- goal of + V-ing: hướng đến kết quả
- goal is to + V: mục tiêu là làm điều gì
- towards a goal: tiến tới mục tiêu
- Không dùng “goal at doing”
Các nét nghĩa của từ announcer
- 1danh từ
someone who proclaims a message publicly
→một người tuyên bố một tin nhắn công khai(dịch máy, chưa biên tập)
- 2danh từ
reads news, commercials on radio or television
→đọc tin tức, quảng cáo trên đài phát thanh hoặc truyền hình(dịch máy, chưa biên tập)
Câu hỏi thường gặp về announcer
announcer nghĩa là gì?
announcer nghĩa là phát thanh viên (bản dịch máy, chưa biên tập). announcer là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who proclaims a message publicly.
announcer dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ announcer có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
announcer được dùng trong câu như thế nào?
Now I'm not suggesting that announcers should try to read copy as if they were divinely inspired to deliver a message from on high. («Announcing/Reading Copy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=89741 (bản sửa đổi 4394253).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/announcer, mã đối chiếu EV-EACF3161. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng