eligible
tính từeligible nghĩa là đủ điều kiện.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từB2
qualified for or allowed or worthy of being chosen
→đủ điều kiện hoặc được phép hoặc xứng đáng được lựa chọn
Trái nghĩa:ineligibleCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)eligible parti51 lần trong kho sácheligible voters52 lần trong kho sácheligible bachelors25 lần trong kho sácheligible suitor33 lần trong kho sácheligible for parole22 lần trong kho sácheligible to vote67 lần trong kho sácheligible suitors18 lần trong kho sácheligible for membership18 lần trong kho sách
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa eligible và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Furthermore he knew the right kind of people, was known to enjoy a large income, was an eligible bachelor, and was “interesting and unusual.”Hơn nữa, anh ấy biết những loại người phù hợp, được biết đến là người có thu nhập lớn, là một người độc thân đủ tư cách và là người “thú vị và khác thường”.
The grave, I confess, appears to me far more eligible than this marriage, for I might there hope to be at peace.Tôi thú nhận rằng, đối với tôi, nấm mộ có vẻ phù hợp hơn nhiều so với cuộc hôn nhân này, vì ở đó tôi có thể hy vọng được bình yên.
Park selected Sansanding as the place most eligible for building the boat, and removed thither as quickly as possible.Park đã chọn Sansanding là nơi thích hợp nhất để đóng thuyền và chuyển đến đó càng nhanh càng tốt.
Enumeration data type values are automatically eligible to be used with several operators.Eligible and consenting participants will be randomized into one of four arms as outlined in the study design.The number of eligible voters who cast a ballot in an election is referred to as voter turnout.Several of the party strolled upward, as if searching for an eligible spot to light their fire, and one of them soon discovered the cabin.Still you must not forget that my papa is considered quite an eligible father-in-law, if it comes to that."A letter, that should fully explain my thoughts, my plans, my determination, and my hopes and fears, appeared to be the most eligible mode.The fear is that some other prowling mother of an eligible maiden may hit upon the same scent.Everybody was well satisfied to see a mother put her hand on an eligible son-in-law.At any rate, it was eligible in every respect, with, or without a matrimonial appendage; and Cedar Hall was secured to the Jerrolds.Câu hỏi thường gặp về eligible (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. eligible nghĩa là gì trong tiếng Việt?
eligible có nghĩa chính là: đủ điều kiện hoặc được phép hoặc xứng đáng được lựa chọn. Định nghĩa tiếng Anh: "qualified for or allowed or worthy of being chosen".
2. eligible thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
eligible là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của eligible theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), eligible được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈɛlədʒəbəl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. eligible thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ eligible được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của eligible gồm những dạng nào?
Từ eligible có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với eligible là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: eligible parti, eligible voters, eligible bachelors, eligible suitor, eligible for parole.
7. eligible có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến eligible?
Từ eligible xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với eligible đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Furthermore he knew the right kind of people, was known to enjoy a large income, was an eligible bachelor, and was “interesting and unusual.”" (Dịch nghĩa: Hơn nữa, anh ấy biết những loại người phù hợp, được biết đến là người có thu nhập lớn, là một người độc thân đủ tư cách và là người “thú vị và khác thường”.). Câu văn minh họa cách dùng eligible làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng eligible?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.