ration
danh từB1- rations
ration nghĩa là khẩu phần ăn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
ration là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the food allowance for one day (especially for service personnel).
Các nét nghĩa của từ ration
- 1
danh từB1
the food allowance for one day (especially for service personnel)
phụ cấp tiền ăn trong một ngày (đặc biệt đối với nhân viên phục vụ)dịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
ration internationale54 lần trong kho sách
consid ration35 lần trong kho sách
scanty ration73 lần trong kho sách
sledging ration27 lần trong kho sách
op ration34 lần trong kho sách
lib ration27 lần trong kho sách
ration of grog25 lần trong kho sách
day's ration53 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a fixed portion that is allotted (especially in times of scarcity)
một phần cố định được phân bổ (đặc biệt là trong thời điểm khan hiếm)dịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về ration
ration nghĩa là gì?
ration nghĩa là khẩu phần ăn (bản dịch máy, chưa biên tập). ration là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the food allowance for one day (especially for service personnel).
ration được dùng trong câu như thế nào?
A double ration of bread shall be served out from the magazines to all. (G. A. Henty, A March on London: Being a Story of Wat Tyler's Insurrection. Nguồn: Project Gutenberg #7061.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/ration, mã đối chiếu EV-7AED99DC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng