Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

compound

danh từ
B1
US/ˈkɑmpaʊnd/
compounded
compounding
compounds
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

compound nghĩa là hợp chất.

compound là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a whole formed by a union of two or more elements or parts.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B1

    a whole formed by a union of two or more elements or parts

    →

    một tổng thể được hình thành bởi sự kết hợp của hai hoặc nhiều yếu tố hoặc bộ phận

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    chemical compound
    724 lần trong kho sách
    organic compound
    559 lần trong kho sách
    ionic compound
    151 lần trong kho sách
    compound fracture
    86 lần trong kho sách
    inorganic compound
    72 lần trong kho sách
    carbonyl compound
    64 lần trong kho sách
    aromatic compound
    66 lần trong kho sách
    compound a felony
    58 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B1

    (chemistry) a substance formed by chemical union of two or more elements or ingredients in definite proportion by weight

    →

    (hóa học) chất được hình thành bởi sự kết hợp hóa học của hai hoặc nhiều nguyên tố hoặc thành phần theo tỷ lệ nhất định về trọng lượng

    Đồng nghĩa:chemical compound
  3. 3danh từ
    B1

    an enclosure of residences and other building (especially in the Orient)

    →

    một khu dân cư và tòa nhà khác (đặc biệt là ở Phương Đông)

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “compound” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa compound và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Most were unhappy living on the mission compound, divorced from their home cultures, forced to wear uncomfortable clothing and speak a strange language.
«Photography, Representation, and Memory», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology.· OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
"I will not have him encouraged--I mean, felony compounded."
Henry, Mrs. Wood, Court Netherleigh: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #58774.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
They are not allowed outside of the compound during their term of service three months, I think it is, as a rule.
Mark Twain, Following the Equator: A Journey Around the World. Nguồn: Project Gutenberg #2895.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Think it fortunate if you shall be able in any way to compound for it with the lady's guardian.
Charles Heavysege, The Advocate: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #31212.· Nguyên văn tiếng Anh
At last he determined to find some magical compound that would make him grow bigger.

Cuối cùng, anh quyết tâm tìm ra một hợp chất kỳ diệu nào đó có thể khiến anh lớn lên.

L. Frank Baum, The Surprising Adventures of the Magical Monarch of Mo and His People. Nguồn: Project Gutenberg #16259.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It had been brought from a servant’s house in the compound by the order of Oscar.
A. L. O. E., Beyond the Black Waters. Nguồn: Project Gutenberg #59619.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
In the midst of our leave-taking talk and Mrs. Lakin’s last instructions, Zora’s big motor glided into the compound.

Giữa lúc chúng tôi nói chuyện chia tay và những chỉ dẫn cuối cùng của bà Lakin, chiếc động cơ lớn của Zora lướt vào khu nhà.

B. M., 1849?-1920 Croker, Quicksands. Nguồn: Project Gutenberg #65195.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
His nature, as one has remarked previously, was a compound, a hybrid one, by no means unique, but such as is not often observed.
Ernest Alfred Vizetelly, Émile Zola, Novelist and Reformer: An Account of His Life & Work. Nguồn: Project Gutenberg #57546.· Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Johnny stared up at her through a mist compounded of soap and water.
Vaughan Kester, The Hand of the Mighty, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #52563.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Many of the substances that people use daily are organic compounds.

Nhiều chất mà con người sử dụng hàng ngày là các hợp chất hữu cơ.

«Carbon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4887 (bản sửa đổi 10946708).· Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A very dense solution of a thallium compound was used to test minerals for specific gravity, but it is too toxic for use.

Một dung dịch hợp chất thallium rất đậm đặc đã được sử dụng để kiểm tra trọng lượng riêng của khoáng chất, nhưng nó quá độc để sử dụng.

«Thallium», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=42793 (bản sửa đổi 10955853).· Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Compounds between astatine and the stable halogens have been made, but astatine is too radioactive to study their chemistry before it decays.

Các hợp chất giữa astatine và các halogen ổn định đã được tạo ra, nhưng astatine quá phóng xạ để nghiên cứu hóa học của chúng trước khi nó phân rã.

«Interhalogen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=270775 (bản sửa đổi 10908048).· Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về compound

compound nghĩa là gì?

compound nghĩa là hợp chất. compound là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a whole formed by a union of two or more elements or parts.

compound dùng trong những kỳ thi nào?

Từ compound ở bậc B1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

compound được dùng trong câu như thế nào?

Most were unhappy living on the mission compound, divorced from their home cultures, forced to wear uncomfortable clothing and speak a strange language. («Photography, Representation, and Memory», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/compound, mã đối chiếu EV-4B00A2EA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng