compound
danh từ- compounded
- compounding
- compounds
compound nghĩa là hợp chất.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1danh từB1
a whole formed by a union of two or more elements or parts
→một tổng thể được hình thành bởi sự kết hợp của hai hoặc nhiều yếu tố hoặc bộ phận
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8chemical compound724 lần trong kho sáchorganic compound559 lần trong kho sáchionic compound151 lần trong kho sáchcompound fracture86 lần trong kho sáchinorganic compound72 lần trong kho sáchcarbonyl compound64 lần trong kho sácharomatic compound66 lần trong kho sáchcompound a felony58 lần trong kho sách - 2danh từB1
(chemistry) a substance formed by chemical union of two or more elements or ingredients in definite proportion by weight
→(hóa học) chất được hình thành bởi sự kết hợp hóa học của hai hoặc nhiều nguyên tố hoặc thành phần theo tỷ lệ nhất định về trọng lượng
Đồng nghĩa:chemical compound - 3danh từB1
an enclosure of residences and other building (especially in the Orient)
→một khu dân cư và tòa nhà khác (đặc biệt là ở Phương Đông)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “compound” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa compound và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
Most were unhappy living on the mission compound, divorced from their home cultures, forced to wear uncomfortable clothing and speak a strange language."I will not have him encouraged--I mean, felony compounded."They are not allowed outside of the compound during their term of service three months, I think it is, as a rule.Think it fortunate if you shall be able in any way to compound for it with the lady's guardian.At last he determined to find some magical compound that would make him grow bigger.Cuối cùng, anh quyết tâm tìm ra một hợp chất kỳ diệu nào đó có thể khiến anh lớn lên.
It had been brought from a servant’s house in the compound by the order of Oscar.In the midst of our leave-taking talk and Mrs. Lakin’s last instructions, Zora’s big motor glided into the compound.Giữa lúc chúng tôi nói chuyện chia tay và những chỉ dẫn cuối cùng của bà Lakin, chiếc động cơ lớn của Zora lướt vào khu nhà.
His nature, as one has remarked previously, was a compound, a hybrid one, by no means unique, but such as is not often observed.Johnny stared up at her through a mist compounded of soap and water.Many of the substances that people use daily are organic compounds.Nhiều chất mà con người sử dụng hàng ngày là các hợp chất hữu cơ.
A very dense solution of a thallium compound was used to test minerals for specific gravity, but it is too toxic for use.Một dung dịch hợp chất thallium rất đậm đặc đã được sử dụng để kiểm tra trọng lượng riêng của khoáng chất, nhưng nó quá độc để sử dụng.
Compounds between astatine and the stable halogens have been made, but astatine is too radioactive to study their chemistry before it decays.Các hợp chất giữa astatine và các halogen ổn định đã được tạo ra, nhưng astatine quá phóng xạ để nghiên cứu hóa học của chúng trước khi nó phân rã.
Câu hỏi thường gặp về compound
compound nghĩa là gì?
compound nghĩa là hợp chất. compound là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a whole formed by a union of two or more elements or parts.
compound dùng trong những kỳ thi nào?
Từ compound ở bậc B1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
compound được dùng trong câu như thế nào?
Most were unhappy living on the mission compound, divorced from their home cultures, forced to wear uncomfortable clothing and speak a strange language. («Photography, Representation, and Memory», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)