Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

voracity

danh từC2
US/vɚˈæsəti/
voracities

voracity nghĩa là tính háu ăn (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

voracity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: excessive desire to eat.

Các nét nghĩa của từ voracity

  1. 1

    danh từC2

    excessive desire to eat

    thèm ăn quá mứcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa edacity · esurience · ravenousness · voraciousness

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • insatiable voracity7 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từC2

    extreme gluttony

    cực kỳ háu ăndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa edacity · esurience · rapaciousness · rapacity · voraciousness

Câu hỏi thường gặp về voracity

voracity nghĩa là gì?

voracity nghĩa là tính háu ăn (bản dịch máy, chưa biên tập). voracity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: excessive desire to eat.

voracity được dùng trong câu như thế nào?

Our English dinner was excellent in its way, but my chief pleasure was to see the voracity with which the girls devoured the meal. (Giacomo Casanova, The Memoirs of Jacques Casanova de Seingalt, 1725-1798. Volume 24: London to Berlin. Nguồn: Project Gutenberg #2974.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/voracity, mã đối chiếu EV-693593D6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “voracity” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa voracity và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Our English dinner was excellent in its way, but my chief pleasure was to see the voracity with which the girls devoured the meal.

Bữa tối kiểu Anh của chúng tôi thật tuyệt vời theo cách riêng của nó, nhưng niềm vui lớn nhất của tôi là được nhìn thấy sự phàm ăn mà các cô gái ngấu nghiến bữa ăn.dịch máy, chưa biên tập

Giacomo Casanova, The Memoirs of Jacques Casanova de Seingalt, 1725-1798. Volume 24: London to Berlin. Nguồn: Project Gutenberg #2974. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
In the state of his temper he had attacked the roast lamb with a fierceness that made his usual voracity seem delicate in comparison.

Trong lúc nóng nảy, anh ta đã tấn công con cừu nướng một cách hung dữ khiến cho tính phàm ăn thường ngày của anh ta có vẻ mỏng manh hơn khi so sánh.dịch máy, chưa biên tập

Robert Neilson Stephens, The Flight of Georgiana: A Story of Love and Peril in England in 1746. Nguồn: Project Gutenberg #56364. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Finally he made a desperate resolve and quickly crammed his mouth with the oleaginous stuff, upon which he began chewing with savage voracity.

Cuối cùng, anh ta quyết tâm tuyệt vọng và nhanh chóng nhét vào miệng mình thứ chất béo đó, rồi anh ta bắt đầu nhai một cách thèm khát dã man.dịch máy, chưa biên tập

Edward Sylvester Ellis, Camp-fire and Wigwam. Nguồn: Project Gutenberg #25966. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He then fell to with the voracity of a hound after hunting.
Robert Smith Surtees, Mr. Sponge's Sporting Tour. Nguồn: Project Gutenberg #16957. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Indeed, our means of taking them were as simple as their voracity was great.
Frederick Marryat, The Little Savage. Nguồn: Project Gutenberg #6897. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Their food is very bad; they eat all sorts of animals, dogs, cats, rats, mice, serpents and lizards; nothing escapes their voracity.
René Caillié, Travels through Central Africa to Timbuctoo; and across the Great Desert, to Morocco, performed in the years 1824-1828, Vol. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #69847. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
I had heard, and I had read, a good deal about the voracity of rats, but never had I seen an example of it before.
Richard Marsh, The Joss: A Reversion. Nguồn: Project Gutenberg #64997. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Its courage is not equal to its voracity, for a child of eight or ten years old soon puts it to flight with a switch.
Mrs. Loudon, Mrs. Loudon's Entertaining Naturalist Being popular descriptions, tales, and anecdotes of more than Five Hundred Animals.. Nguồn: Project Gutenberg #51166. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
They then called for tea, vodka, and quass, together with a great dish of raw cucumbers, which they set to work devouring with amazing voracity.
J. Ross Browne, The Land of Thor. Nguồn: Project Gutenberg #28329. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
This gamest and most delicious of salt-water fish is noted for its strength, voracity, and grit.
Samuel Adams Drake, Nooks and Corners of the New England Coast. Nguồn: Project Gutenberg #38941. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
But whether we call him Cartwright or Carteret, it is equally hard to pardon his voracity.
H. G. Keene, St. George's Cross; Or, England Above All. Nguồn: Project Gutenberg #14216. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
People were still eating there with that impulsive voracity which had spread from one to the other end of Lourdes.
Émile Zola, The Three Cities Trilogy: Lourdes, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #8516. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB