Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “parliament”

448 câu thật có từ parliament hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: parliament nghĩa là quốc hội. parliament là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a legislative assembly in certain countries. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ parliament

Danh sách câu dẫn chứng (448 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng parliament nằm ở trang từ điển: parliament đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ parliament

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ parliament trong kho câu?
Kho câu có 448 câu có từ parliament hoặc các dạng của từ, trích từ 275 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ parliament xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ parliament gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 167 câu, rồi Bậc C1 với 164 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.