Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

sophisticate

danh từ
US/səˈfɪstəˌkeɪt/
sophisticated
sophisticates
sophisticating

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

sophisticate nghĩa là tinh tế (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

sophisticate là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a worldly-wise person.

Các nét nghĩa của từ sophisticate

  1. 1

    danh từ

    a worldly-wise person

    một người thông thái về thế giandịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa man of the world

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
    • increasingly sophisticate25 lần trong kho sách

    • sophisticate adulterate6 lần trong kho sách

    • technologically sophisticate6 lần trong kho sách

    • sophisticate algorithms12 lần trong kho sách

  2. 2

    động từ

    make less natural or innocent

    làm cho bớt tự nhiên hoặc ngây thơ hơndịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    động từ

    practice sophistry

    thực hành ngụy biệndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa twist · twist around · pervert · convolute

  4. 4

    động từ

    alter and make impure, as with the intention to deceive

    thay đổi và làm ô uế, như với ý định lừa dốidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa doctor · doctor up

Câu hỏi thường gặp về sophisticate

sophisticate nghĩa là gì?

sophisticate nghĩa là tinh tế (bản dịch máy, chưa biên tập). sophisticate là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a worldly-wise person.

sophisticate dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ sophisticate có 4 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

sophisticate được dùng trong câu như thế nào?

Historic events have shown the same axiom applies to the biggest and most sophisticated networks, such as those maintained by Google. («K-12 School Computer Networking/Chapter 35/Cloud Computing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=237217 (bản sửa đổi 3445244).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sophisticate, mã đối chiếu EV-6BAE8AD4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “sophisticate” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa sophisticate và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Historic events have shown the same axiom applies to the biggest and most sophisticated networks, such as those maintained by Google.

Các sự kiện lịch sử đã cho thấy tiên đề tương tự áp dụng cho các mạng lớn nhất và phức tạp nhất, chẳng hạn như các mạng do Google duy trì.dịch máy, chưa biên tập

«K-12 School Computer Networking/Chapter 35/Cloud Computing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=237217 (bản sửa đổi 3445244). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They have been referred to as the most sophisticated gang in the world by using political influence and legitimate business ventures.

Họ được coi là băng nhóm tinh vi nhất thế giới bằng cách sử dụng ảnh hưởng chính trị và các hoạt động kinh doanh hợp pháp.dịch máy, chưa biên tập

«History of Florida/Florida and the American Dream, 1945-present», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=366071 (bản sửa đổi 4629899). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I now assumed that I was the bolder and more sophisticated of the two of us.

Bây giờ tôi cho rằng tôi là người táo bạo và tinh tế hơn trong số hai chúng tôi.dịch máy, chưa biên tập

Charles Boardman Hawes, The Great Quest A romance of 1826, wherein are recorded the experiences of Josiah Woods of Topham, and of those others with whom he sailed for Cuba and the Gulf of Guinea. Nguồn: Project Gutenberg #40265. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The bladder traps are recognized as one of the most sophisticated structures in the plant kingdom.
«Bladderwort», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=463504 (bản sửa đổi 8281204). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Although scintillations can be seen we have a more sophisticated way of counting and measuring them today by using some form of photodetector.

Mặc dù có thể nhìn thấy các tia sáng nhưng ngày nay chúng ta có một cách đếm và đo chúng phức tạp hơn bằng cách sử dụng một số dạng bộ tách sóng quang.dịch máy, chưa biên tập

«Basic Physics of Nuclear Medicine/Scintillation Detectors», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=79177 (bản sửa đổi 4659751). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
There is also a related need for more sophisticated elucidation of types and elements of environments.
«Motivation and emotion/Book/2013/Green exercise and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=147573 (bản sửa đổi 1927591). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A more sophisticated model may include the resistance in the wire.
«Transmission lines», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=37022 (bản sửa đổi 2716999). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
When we read to introduce new content, we can start off small and increase to better and more sophisticated sources.
«The Nature and Types of Reading», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Some scholars thus conclude that Olmec civilization was a “mother culture” for later large and sophisticated Mesoamerican states.
«Early Cultures and Civilizations in the Americas», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
For one at her point of civilization her motives were a little complex and sophisticated.
Edward Payson Roe, "Miss Lou". Nguồn: Project Gutenberg #5309. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The benevolence of her heart taught her, in this instance to sophisticate.
Ann Ward Radcliffe, The Romance of the Forest, interspersed with some pieces of poetry.. Nguồn: Project Gutenberg #64701. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The training of airline pilots and forestry commission operatives historically relied on very sophisticated, expensive and remote equipment as a means of training.

Việc đào tạo phi công hàng không và nhân viên ủy ban lâm nghiệp trước đây dựa vào các thiết bị rất phức tạp, đắt tiền và từ xa như một phương tiện đào tạo.dịch máy, chưa biên tập

«Educational Technology Innovation and Impact/Why use Technology in Education/Spatial Intelligence», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=67031 (bản sửa đổi 3253785). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0