takeover
danh từ- takeovers
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
takeover nghĩa là tiếp quản (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
takeover là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a sudden and decisive change of government illegally or by force.
Các nét nghĩa của từ takeover
- 1
danh từ
a sudden and decisive change of government illegally or by force
một sự thay đổi đột ngột và dứt khoát của chính phủ một cách bất hợp pháp hoặc bằng vũ lựcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa coup d'etat · coup · putsch
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
nxt takeover37 lần trong kho sách
mayoral takeover9 lần trong kho sách
communist takeover18 lần trong kho sách
taliban takeover6 lần trong kho sách
- 2
danh từ
a change by sale or merger in the controlling interest of a corporation
một sự thay đổi bằng cách bán hoặc sáp nhập lợi ích kiểm soát của một công tydịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về takeover
takeover nghĩa là gì?
takeover nghĩa là tiếp quản (bản dịch máy, chưa biên tập). takeover là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a sudden and decisive change of government illegally or by force.
takeover dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ takeover có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
takeover được dùng trong câu như thế nào?
Accordingly, many governments have arranged for a mixture of takeovers, bailouts and financial relief packages for airlines. («Transportation Planning Casebook/COVID-19 and International Aviation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=424368 (bản sửa đổi 3833069).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/takeover, mã đối chiếu EV-B54DA7CB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng