Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

contested

tính từ
C1
US/kənˈtɛstəd/
Ý nghĩa trọng tâm

contested nghĩa là tranh chấp.

contested là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: disputed or made the object of contention or competition.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    C1

    disputed or made the object of contention or competition

    →

    tranh chấp hoặc làm đối tượng tranh chấp hoặc cạnh tranh

    Trái nghĩa:uncontested
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa contested và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

What had been a contested claim became a foundational fact of medicine.
Wikimedia contributors, Understanding Misbelief/Facts Are Stubborn
The sum of the different prizes reached fifty thousand dollars, so that the race was sure to be desperately contested.

Tổng số giải thưởng khác nhau lên tới năm mươi nghìn đô la, vì vậy cuộc đua chắc chắn sẽ rất gay cấn.

Verne, Jules, The Master of the World, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
This election was warmly contested by the two political parties in Kansas, and a greater vote was polled than at any previous election.
Buchanan, James, State of the Union Addresses, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Fortunately for me, his timidity required me to attend stoutly contested cases brought to us.
Sherman, John, Recollections of Forty Years in the House, Senate and Cabinet An Autobiography., Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Heigho! the conflict between love and pride is well contested: nothing but opportunity can give the victory to the one, and absence to the other.

Chào! xung đột giữa tình yêu và niềm kiêu hãnh đang được tranh cãi gay gắt: không có gì ngoài cơ hội có thể mang lại chiến thắng cho người này và sự vắng mặt cho người kia.

Marryat, Frederick, Olla Podrida, Tiếng Anh (Anh - Anh)
My recovery had been stubbornly contested by the militant eager sprites of disease which somewhere lurked within me.
Gratacap, L. P. (Louis Pope), The End: How the Great War Was Stopped. A Novelistic Vagary, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The protestors contested several of the members of the government.

Những người biểu tình đã tranh cãi với một số thành viên của chính phủ.

Wikimedia contributors, Italian university legislation sparks protests from students and staff
Today, the concept of injustice is more hotly contested than any other time in history.
Wikimedia contributors, Principles of Sociology/Sociology and Ethics
A decision to give up arises when one individual backs down, relinquishing access to the contested resource, rather than continuing to sustain further insults.
Wikimedia contributors, Animal Behavior/Modeling
The environmental impacts related to climate change are greatly contested and are strongly debated.
Wikimedia contributors, Transportation Systems Casebook/Transportation impacts of lifting the crude oil export embargo
The battle was for a little while stoutly contested; but finally the red men were completely routed.
Peters, De Witt C. (De Witt Clinton), -1876, The Life and Adventures of Kit Carson, the Nestor of the Rocky Mountains, from Facts Narrated by Himself, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
For a minute or two the conflict was sharp and hotly contested.
Allen, Grant, The Great Taboo, Nguyên văn tác phẩm

Câu hỏi thường gặp về contested (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. contested nghĩa là gì trong tiếng Việt?

contested có nghĩa chính là: tranh chấp hoặc làm đối tượng tranh chấp hoặc cạnh tranh. Định nghĩa tiếng Anh: "disputed or made the object of contention or competition".

2. contested thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

contested là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của contested theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), contested được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /kənˈtɛstəd/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. contested thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ contested được xếp ở bậc C1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của contested gồm những dạng nào?

Từ contested có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với contested là gì?

Từ contested thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

7. contested có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến contested?

Từ contested xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với contested đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "What had been a contested claim became a foundational fact of medicine.". Câu văn minh họa cách dùng contested làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng contested?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.