Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

provincial

tính từ
C2
US/pɹəˈvɪnʃəl/
Ý nghĩa trọng tâm

provincial nghĩa là tỉnh.

provincial là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of or associated with a province.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    C2

    of or associated with a province

    →

    thuộc hoặc liên kết với một tỉnh

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    distinguished provincial
    429 lần trong kho sách
    provincial governors
    108 lần trong kho sách
    provincial towns
    253 lần trong kho sách
    ontario provincial
    82 lần trong kho sách
    provincial congress
    188 lần trong kho sách
    provincial assemblies
    69 lần trong kho sách
    provincial at paris
    417 lần trong kho sách
    provincial legislatures
    36 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    C2

    characteristic of the provinces or their people

    →

    đặc trưng của các tỉnh hoặc người dân của họ

    Trái nghĩa:cosmopolitan
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa provincial và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

The provincial public health department had previously expressed a desire to have cremations performed electrically in order to comply with the regulations.

Sở y tế công cộng tỉnh trước đó đã bày tỏ mong muốn hỏa táng được thực hiện bằng điện để tuân thủ các quy định.

Wikipedia contributors, Mahidol Adulyadej
"I am a villager, a poor provincial," said the youth, in a somewhat maidenly voice.

“Tôi là một dân làng, một tỉnh nghèo,” chàng thanh niên nói với giọng có phần trinh nữ.

Mühlbach, L. (Luise), Berlin and Sans-Souci; Or, Frederick the Great and His Friends
Brighton, of course, in common with all other large provincial towns had its version of “Life in London.”
Hindley, Charles, -1893, The True History of Tom & Jerry or, The Day and Night Scenes, of Life in London from the Start to the Finish!, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The young lady is, as you observe, charming--a little provincial, perhaps, clearly not of our world, but charming, very charming.
Lynch, Hannah, Daughters of Men, Tiếng Anh (Anh - Anh)
This was all that I knew of her, and it was sufficient for me to dread appearing awkward or provincial.
Sand, George, The Naiad: A ghost story, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Two columns of the thin provincial sheet were scored with black crosses, and bore the ominous heading, "Dreadful Murder!" in the largest capitals.
Coghill, Harry, Mrs., A Canadian Heroine, Volume 2 A Novel, Nguyên văn tác phẩm
“I feared as much, George; I suspected, many a day ago, he would not be long satisfied with the provincial boards.
Lever, Charles, Roland Cashel, Volume I (of II), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The Duchess did not fall into the mistake of talking of her virtue, of her angel's estate, as provincial women, her imitators, do.
Balzac, Honoré de, The Jealousies of a Country Town, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
They were in three divisions, the regulars in the centre, the provincial troops on either flank.
Henty, G. A. (George Alfred), With Wolfe in Canada: The Winning of a Continent, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I was at that time a student in a provincial university.
Tolstoy, Leo, graf, The forged coupon, and other stories, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"I have been abroad till quite recently," he said at length, his fine accent contrasting with that of the questioner, which had a provincial note.
Gissing, George, Denzil Quarrier, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The modern Provincial Fairground, lying well within the city limits of Calgary, was selected as the site of the performance.
Sayler, H. L. (Harry Lincoln), On the Edge of the Arctic; Or, An Aeroplane in Snowland, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về provincial (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. provincial nghĩa là gì trong tiếng Việt?

provincial có nghĩa chính là: thuộc hoặc liên kết với một tỉnh. Định nghĩa tiếng Anh: "of or associated with a province".

2. provincial thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

provincial là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của provincial theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), provincial được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /pɹəˈvɪnʃəl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. provincial thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ provincial được xếp ở bậc C2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của provincial gồm những dạng nào?

Từ provincial có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với provincial là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: distinguished provincial, provincial governors, provincial towns, ontario provincial, provincial congress.

7. provincial có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến provincial?

Từ provincial xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với provincial đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "The provincial public health department had previously expressed a desire to have cremations performed electrically in order to comply with the regulations." (Dịch nghĩa: Sở y tế công cộng tỉnh trước đó đã bày tỏ mong muốn hỏa táng được thực hiện bằng điện để tuân thủ các quy định.). Câu văn minh họa cách dùng provincial làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng provincial?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.