provincial
tính từprovincial nghĩa là tỉnh.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từC2
of or associated with a province
→thuộc hoặc liên kết với một tỉnh
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)distinguished provincial429 lần trong kho sáchprovincial governors108 lần trong kho sáchprovincial towns253 lần trong kho sáchontario provincial82 lần trong kho sáchprovincial congress188 lần trong kho sáchprovincial assemblies69 lần trong kho sáchprovincial at paris417 lần trong kho sáchprovincial legislatures36 lần trong kho sách - 2tính từC2
characteristic of the provinces or their people
→đặc trưng của các tỉnh hoặc người dân của họ
Trái nghĩa:cosmopolitan
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa provincial và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
The provincial public health department had previously expressed a desire to have cremations performed electrically in order to comply with the regulations.Sở y tế công cộng tỉnh trước đó đã bày tỏ mong muốn hỏa táng được thực hiện bằng điện để tuân thủ các quy định.
"I am a villager, a poor provincial," said the youth, in a somewhat maidenly voice.“Tôi là một dân làng, một tỉnh nghèo,” chàng thanh niên nói với giọng có phần trinh nữ.
Brighton, of course, in common with all other large provincial towns had its version of “Life in London.”The young lady is, as you observe, charming--a little provincial, perhaps, clearly not of our world, but charming, very charming.This was all that I knew of her, and it was sufficient for me to dread appearing awkward or provincial.Two columns of the thin provincial sheet were scored with black crosses, and bore the ominous heading, "Dreadful Murder!" in the largest capitals.“I feared as much, George; I suspected, many a day ago, he would not be long satisfied with the provincial boards.The Duchess did not fall into the mistake of talking of her virtue, of her angel's estate, as provincial women, her imitators, do.They were in three divisions, the regulars in the centre, the provincial troops on either flank.I was at that time a student in a provincial university."I have been abroad till quite recently," he said at length, his fine accent contrasting with that of the questioner, which had a provincial note.The modern Provincial Fairground, lying well within the city limits of Calgary, was selected as the site of the performance.Câu hỏi thường gặp về provincial (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. provincial nghĩa là gì trong tiếng Việt?
provincial có nghĩa chính là: thuộc hoặc liên kết với một tỉnh. Định nghĩa tiếng Anh: "of or associated with a province".
2. provincial thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
provincial là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của provincial theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), provincial được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /pɹəˈvɪnʃəl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. provincial thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ provincial được xếp ở bậc C2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của provincial gồm những dạng nào?
Từ provincial có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với provincial là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: distinguished provincial, provincial governors, provincial towns, ontario provincial, provincial congress.
7. provincial có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến provincial?
Từ provincial xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với provincial đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "The provincial public health department had previously expressed a desire to have cremations performed electrically in order to comply with the regulations." (Dịch nghĩa: Sở y tế công cộng tỉnh trước đó đã bày tỏ mong muốn hỏa táng được thực hiện bằng điện để tuân thủ các quy định.). Câu văn minh họa cách dùng provincial làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng provincial?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.