sophisticated
tính từB2sophisticated nghĩa là phức tạp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
sophisticated là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having or appealing to those having worldly knowledge and refinement and savoir-faire.
Các nét nghĩa của từ sophisticated
- 1
tính từB2
having or appealing to those having worldly knowledge and refinement and savoir-faire
có hoặc hấp dẫn những người có kiến thức và sự tinh tế trên thế giới và sự khéo léodịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa naive
- 2
tính từB2
ahead in development
đi trước trong sự phát triểndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa advanced
- 3
tính từB2
intellectually appealing
hấp dẫn về mặt trí tuệdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về sophisticated
sophisticated nghĩa là gì?
sophisticated nghĩa là phức tạp (bản dịch máy, chưa biên tập). sophisticated là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having or appealing to those having worldly knowledge and refinement and savoir-faire.
sophisticated được dùng trong câu như thế nào?
Historic events have shown the same axiom applies to the biggest and most sophisticated networks, such as those maintained by Google. («K-12 School Computer Networking/Chapter 35/Cloud Computing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=237217 (bản sửa đổi 3445244).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sophisticated, mã đối chiếu EV-7B7B5A21. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng