Câu tiếng Anh có từ “parliament”
441 câu thật có từ parliament hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: parliament nghĩa là quốc hội. parliament là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a legislative assembly in certain countries. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ parliament
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The parliament had closed for lunch only ten minutes earlier and the cafe was at the start of a busy period.
Từ trong câu: parliament, lunch, close, ten, minute, early, cafe, start
«Two Iraqi MPs killed in bombing at parliament», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=65115 (bản sửa đổi 4827910). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng parliament
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| member of parliament | 1.960 lần |
| members of parliament | 962 lần |
| act of parliament | 1.541 lần |
| acts of parliament | 457 lần |
| houses of parliament | 843 lần |
| european parliament | 398 lần |
| scottish parliament | 271 lần |
| british parliament | 574 lần |
| parliament mp | 153 lần |
| session of parliament | 188 lần |
| seat in parliament | 481 lần |
| dissolution of parliament | 131 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ parliament
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ parliament trong kho câu?
- Kho câu có 441 câu có từ parliament hoặc các dạng của từ, trích từ 271 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ parliament xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ parliament gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 164 câu, rồi Bậc C1 với 160 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ parliament?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ parliament: Câu phủ định (61 câu), Quá khứ đơn (53 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (33 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.