cafe
danh từ- cafes
cafe nghĩa là quán cà phê.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từA1
a small restaurant where drinks and snacks are sold
→một nhà hàng nhỏ nơi bán đồ uống và đồ ăn nhẹ
Đồng nghĩa:coffeehouse, coffee shop, coffee barCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)cafe anglais55 lần trong kho sáchcafe chantant25 lần trong kho sáchcafe riche23 lần trong kho sáchlaurel cafe43 lần trong kho sáchcafe au51 lần trong kho sáchcafe ducrot14 lần trong kho sáchpousse cafe12 lần trong kho sáchcyber cafe14 lần trong kho sách
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa cafe và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
He applied, and obtained leave of absence; and from the very next day he took up a position behind the window of the adjoining cafe.Ruth, you wouldn't allow me to hold your hand just until we reach the cafe'?Ruth, em không cho phép anh nắm tay em cho đến khi chúng ta đến quán cà phê'?
At the present day, Paris may be said to be a city of cafes and restaurants."Now look here, I've got to run over to the Cafe Anglais, and see some men from the West.This year it is to be held at the Pekin Cafe, and the night is next Tuesday.Năm nay nó sẽ được tổ chức tại quán cà phê Pekin, và đêm đó là thứ Ba tuần sau.
That night the four and Gourdain dined together, went to the theater and afterward to supper at the Cafe de Paris.Đêm đó bốn người và Gourdain cùng ăn tối, đi xem hát và sau đó ăn tối tại Cafe de Paris.
He talked about the battle of Waterloo, and gave me some useful directions concerning restaurants and cafes.“This letter,” he thought, “was certainly written in a cafe on the Boulevard Beaumarchais.There were no more wanderings in public places, no more tryings of new cafes.“It is,” he explained, “that they are talking of him in the cafes.The three orders sit together in a cafe, and the peasant says, familiarly, "All right; every man pays his own shot."Facilities include an hotel/motel complex, self-contained cottages, restaurant, bar and cafe.Câu hỏi thường gặp về cafe (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. cafe nghĩa là gì trong tiếng Việt?
cafe có nghĩa chính là: một nhà hàng nhỏ nơi bán đồ uống và đồ ăn nhẹ. Định nghĩa tiếng Anh: "a small restaurant where drinks and snacks are sold".
2. cafe thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
cafe là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của cafe theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), cafe được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /kəˈfeɪ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. cafe thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ cafe được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của cafe gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của cafe gồm: cafes.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với cafe là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: cafe anglais, cafe chantant, cafe riche, laurel cafe, cafe au.
7. cafe có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: coffeehouse, coffee shop, coffee bar. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến cafe?
Từ cafe xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với cafe đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "He applied, and obtained leave of absence; and from the very next day he took up a position behind the window of the adjoining cafe.". Câu văn minh họa cách dùng cafe làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng cafe?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.