Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “parliament”

441 câu thật có từ parliament hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: parliament nghĩa là quốc hội. parliament là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a legislative assembly in certain countries. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ parliament

Danh sách câu dẫn chứng (17 câu)

Từ hay đi cùng parliament

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
member of parliament1.960 lần
members of parliament962 lần
act of parliament1.541 lần
acts of parliament457 lần
houses of parliament843 lần
european parliament398 lần
scottish parliament271 lần
british parliament574 lần
parliament mp153 lần
session of parliament188 lần
seat in parliament481 lần
dissolution of parliament131 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ parliament

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ parliament trong kho câu?
Kho câu có 441 câu có từ parliament hoặc các dạng của từ, trích từ 271 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ parliament xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ parliament gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 164 câu, rồi Bậc C1 với 160 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ parliament?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ parliament: Câu phủ định (61 câu), Quá khứ đơn (53 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (33 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.