Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

swap

danh từ
C1
US/ˈswɑp/
swapped
swapping
swaps
Thuộc:Academic Word List (AWL)·Xuất hiện trong:Từ vựng học thuật (NAWL)
Ý nghĩa trọng tâm

swap nghĩa là trao đổi.

swap là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an equal exchange.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    C1

    an equal exchange

    →

    sự trao đổi bình đẳng

    Đồng nghĩa:barter · swop · trade
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
    swap yarns
    24 lần trong kho sách
    swap partition
    32 lần trong kho sách
    palette swap
    13 lần trong kho sách
    swap hosses
    12 lần trong kho sách
  2. 2động từ
    C1

    exchange or give (something) in exchange for

    →

    trao đổi hoặc cho (cái gì đó) để đổi lấy

    Đồng nghĩa:trade · swop · switch
  3. 3động từ
    C1

    move (a piece of a program) into memory, in computer science

    →

    di chuyển (một đoạn chương trình) vào bộ nhớ, trong khoa học máy tính

Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về swap

swap nghĩa là gì?

swap nghĩa là trao đổi. swap là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an equal exchange.

swap dùng trong những kỳ thi nào?

Từ swap ở bậc C1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng học thuật (NAWL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

swap được dùng trong câu như thế nào?

As the name suggests, a swap involves two parties agreeing to swap, or exchange, something. («Interest Rate Risk», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/swap, mã đối chiếu EV-10612D11. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “swap” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa swap và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

As the name suggests, a swap involves two parties agreeing to swap, or exchange, something.

Như tên cho thấy, việc hoán đổi bao gồm việc hai bên đồng ý trao đổi hoặc trao đổi một thứ gì đó.

«Interest Rate Risk», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance.· OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
The above C function and the previous example accomplish the same task: swap two integer variables.

Hàm C ở trên và ví dụ trước thực hiện cùng một nhiệm vụ: hoán đổi hai biến số nguyên.

«Programming Language Concepts Using C and C++/Program Level Structure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=304929 (bản sửa đổi 4652466).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
You never knowed a sound dodge around so, and swap places so quick and so much.
Mark Twain, Adventures of Huckleberry Finn. Nguồn: Project Gutenberg #76.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
As we swam smoothly along between the enchanting shores, we fell to swapping notes about manners and customs in Germany and elsewhere.
Mark Twain, A Tramp Abroad: Volume 03. Nguồn: Project Gutenberg #5784.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US