Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

legitimate

tính từB2
US/ləˈdʒɪtəmət/
legitimated
legitimates
legitimating

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

legitimate nghĩa là hợp pháp (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

legitimate là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of marriages and offspring.

Các nét nghĩa của từ legitimate

  1. 1

    tính từB2

    of marriages and offspring

    về hôn nhân và con cáidịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa illegitimate

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
    • legitimate heir152 lần trong kho sách

    • legitimate sovereign112 lần trong kho sách

    • legitimate offspring47 lần trong kho sách

    • legitimate drama71 lần trong kho sách

    • legitimate successor52 lần trong kho sách

    • legitimate heirs41 lần trong kho sách

    • legitimate sovereigns29 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB2

    based on known statements or events or conditions

    dựa trên các tuyên bố hoặc sự kiện hoặc điều kiện đã biếtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa logical

  3. 3

    tính từB2

    in accordance with recognized or accepted standards or principles

    theo các tiêu chuẩn hoặc nguyên tắc được công nhận hoặc chấp nhậndịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về legitimate

legitimate nghĩa là gì?

legitimate nghĩa là hợp pháp (bản dịch máy, chưa biên tập). legitimate là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of marriages and offspring.

legitimate dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ legitimate có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

legitimate được dùng trong câu như thế nào?

He suggests that the assertion of a right implies a legitimate and dignified reciprocal relationship that is societal and not personal. («Canadian Refugee Procedure/The Board's inquisitorial mandate», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415059 (bản sửa đổi 4627080).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/legitimate, mã đối chiếu EV-7FE61F94. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “legitimate” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa legitimate và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

He suggests that the assertion of a right implies a legitimate and dignified reciprocal relationship that is societal and not personal.

Ông gợi ý rằng việc khẳng định một quyền bao hàm một mối quan hệ hỗ tương hợp pháp và có phẩm giá, mang tính xã hội chứ không phải cá nhân.dịch máy, chưa biên tập

«Canadian Refugee Procedure/The Board's inquisitorial mandate», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415059 (bản sửa đổi 4627080). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The law which takes care of you, the law which takes care of all legitimate children, casts her like carrion to the winds.
Wilkie Collins, No Name. Nguồn: Project Gutenberg #1438. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It obtained peace, and for the first time since the Revolution introduced into modern debate the legitimate principles on which commerce should be conducted.

Nó đạt được hòa bình, và lần đầu tiên kể từ Cách mạng, nó đã đưa vào cuộc tranh luận hiện đại những nguyên tắc hợp pháp mà thương mại phải được tiến hành.dịch máy, chưa biên tập

Benjamin, Earl of Beaconsfield Disraeli, Sybil, Or, The Two Nations. Nguồn: Project Gutenberg #3760. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
In the first place, it was a legitimate triumph of the troops, thus to march as conquerors through the town.

Ngay từ đầu, đó là một chiến thắng hợp pháp của quân đội, do đó họ hành quân khắp thị trấn với tư cách là những kẻ chinh phục.dịch máy, chưa biên tập

G. A. Henty, With Kitchener in the Soudan: A Story of Atbara and Omdurman. Nguồn: Project Gutenberg #18868. · Nguyên văn tiếng Anh
As a rule the principle was consistently carried out to its legitimate conclusion, not with the completest satisfaction to every one concerned.
Richard Marsh, A Hero of Romance. Nguồn: Project Gutenberg #38160. · Nguyên văn tiếng Anh
Smiles are the legitimate offspring of happiness, but laughter is often the misbegotten child of madness, that mocks its parent to her face.

Nụ cười là con đẻ hợp pháp của hạnh phúc, nhưng tiếng cười thường là đứa con hoang của sự điên rồ, chế nhạo cha mẹ của nó trước mặt cô.dịch máy, chưa biên tập

Charles Robert Maturin, Melmoth the Wanderer, Vol. 3. Nguồn: Project Gutenberg #53687. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He is still in the path as I conclude these observations, but I think that in making them we have discovered a legitimate way round.
Henry James, Partial Portraits. Nguồn: Project Gutenberg #58471. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
The dog, in this case, reasoned with perfect accuracy, and from his own premises deduced a legitimate conclusion which the result justified.”

Trong trường hợp này, con chó đã lý luận với độ chính xác hoàn hảo và từ cơ sở của chính nó đã suy ra một kết luận hợp lý mà kết quả đã chứng minh.”dịch máy, chưa biên tập

Kate Sanborn, My Literary Zoo. Nguồn: Project Gutenberg #61790. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He believed societies change and transition into a monarchy and that monarchies are based on justice and legitimate authority.
«Sociological Theory/Conflict Theory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26589 (bản sửa đổi 3447373). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Since these are legitimate concerns, I will return to them at the end of this chapter.
«Contemporary Educational Psychology/Chapter 5: Students with Special Educational Needs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=129938 (bản sửa đổi 3558555). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They have been referred to as the most sophisticated gang in the world by using political influence and legitimate business ventures.

Họ được coi là băng nhóm tinh vi nhất thế giới bằng cách sử dụng ảnh hưởng chính trị và các hoạt động kinh doanh hợp pháp.dịch máy, chưa biên tập

«History of Florida/Florida and the American Dream, 1945-present», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=366071 (bản sửa đổi 4629899). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Ashcroft had decided physician-assisted suicide was not a "legitimate medical purpose" for any medication.
«Gonzales v. Oregon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=537339 (bản sửa đổi 10783431). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0