disregard
danh từB2- disregards
disregard nghĩa là coi thường (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
disregard là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lack of attention and due care.
Các nét nghĩa của từ disregard
- 1
danh từB2
lack of attention and due care
thiếu sự quan tâm và chăm sóc đúng mứcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa neglect
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
reckless disregard128 lần trong kho sách
utter disregard279 lần trong kho sách
total disregard154 lần trong kho sách
contemptuous disregard28 lần trong kho sách
blatant disregard11 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
willful lack of care and attention
cố tình thiếu sự quan tâm và chú ýdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa neglect
Câu hỏi thường gặp về disregard
disregard nghĩa là gì?
disregard nghĩa là coi thường (bản dịch máy, chưa biên tập). disregard là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lack of attention and due care.
disregard được dùng trong câu như thế nào?
Ramses was obliged to confess in his soul that such a treaty would not be treason, but disregard toward him, the erpatr. (Bolesław Prus, The Pharaoh and the Priest: An Historical Novel of Ancient Egypt. Nguồn: Project Gutenberg #23646.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/disregard, mã đối chiếu EV-EF2A8927. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng