Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

unjustly

trạng từB2
US/ənˈdʒʌstli/
Ý nghĩa trọng tâm

unjustly nghĩa là bất công (bản dịch máy, chưa biên tập).

unjustly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in an unjust manner.

Hệ thống ngữ pháp & Mạng lưới kết hợp từ (Collocations)

Quy tắc cú pháp và các mô hình kết hợp tự nhiên với “unjustly”

Động từ đi kèm (Verb + Goal)
  • set / establish a goal: đặt mục tiêu
  • achieve / reach a goal: đạt mục tiêu
  • pursue / work towards: theo đuổi
  • score / concede a goal: ghi bàn / lọt lưới
Tính từ bổ nghĩa (Adj + Goal)
  • short-term / long-term: ngắn / dài hạn
  • ultimate / primary: tối hậu / quan trọng nhất
  • realistic / ambitious: thực tế / tham vọng
  • common / shared: mục tiêu chung
Cấu trúc & Giới từ (Patterns)
  • goal of + V-ing: hướng đến kết quả
  • goal is to + V: mục tiêu là làm điều gì
  • towards a goal: tiến tới mục tiêu
  • Không dùng “goal at doing”

Các nét nghĩa của từ unjustly

  1. 1trạng từ
    B2

    in an unjust manner

    →

    một cách bất công(dịch máy, chưa biên tập)

    Trái nghĩa:justly
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    unjustly accused
    185 lần trong kho sách
    unjustly deprived
    83 lần trong kho sách
    unjustly withheld
    26 lần trong kho sách
    unjustly condemned
    78 lần trong kho sách
    unjustly persecuted
    23 lần trong kho sách
    unjustly punished
    48 lần trong kho sách
    unjustly suspected
    86 lần trong kho sách
    unjustly usurped
    12 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về unjustly

unjustly nghĩa là gì?

unjustly nghĩa là bất công (bản dịch máy, chưa biên tập). unjustly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in an unjust manner.

unjustly được dùng trong câu như thế nào?

I wonder if, by and by, those who suffer unjustly are recompensed in any way!" (B. L. Farjeon, Grif: A Story of Australian Life. Nguồn: Project Gutenberg #45919.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/unjustly, mã đối chiếu EV-1E9819B1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “unjustly” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa unjustly và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

I wonder if, by and by, those who suffer unjustly are recompensed in any way!"
B. L. Farjeon, Grif: A Story of Australian Life. Nguồn: Project Gutenberg #45919.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
How can it be so easy to spend, so delightful to promise, and so unreasonably, so unjustly difficult, to pay?

Làm sao mà việc chi tiêu lại dễ dàng đến vậy, hứa hẹn thú vị đến thế, lại có thể trả tiền một cách vô lý, khó khăn một cách bất công như vậy?dịch máy, chưa biên tập

Humphry, Mrs. Ward, The Story of Bessie Costrell. Nguồn: Project Gutenberg #12181.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Has he not been unjustly deprived of this for the last twenty-two years?

Chẳng phải anh ta đã bị tước đoạt điều này một cách bất công trong hai mươi hai năm qua sao?dịch máy, chưa biên tập

Jules Verne, The Waif of the "Cynthia". Nguồn: Project Gutenberg #16344.· Bản dịch tiếng Anh · en-US
He was told that the case would be re-examined; that it was possible that the Parliament had judged unjustly.

Anh ta được thông báo rằng vụ án sẽ được xem xét lại; rằng có thể Quốc hội đã phán xét một cách bất công.dịch máy, chưa biên tập

H. B. Irving, A Book of Remarkable Criminals. Nguồn: Project Gutenberg #446.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB