legislative
tính từB2legislative nghĩa là lập pháp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
legislative là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to a legislature or composed of members of a legislature.
Các nét nghĩa của từ legislative
- 1
tính từB2
relating to a legislature or composed of members of a legislature
liên quan đến cơ quan lập pháp hoặc bao gồm các thành viên của cơ quan lập phápdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
legislative assembly884 lần trong kho sách
legislative yuan105 lần trong kho sách
legislative assemblies89 lần trong kho sách
legislative enactments50 lần trong kho sách
legislative council424 lần trong kho sách
legislative executive116 lần trong kho sách
legislative enactment41 lần trong kho sách
legislative elections63 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
of or relating to or created by legislation
của, liên quan đến hoặc được tạo ra bởi pháp luậtdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về legislative
legislative nghĩa là gì?
legislative nghĩa là lập pháp (bản dịch máy, chưa biên tập). legislative là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to a legislature or composed of members of a legislature.
legislative được dùng trong câu như thế nào?
The Brown Act applies to "legislative" agencies such as school districts, which "legislate" policy, boards of supervisors, city councils etc. («California Public Policy and Citizen Participation/Chapter Two», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=249231 (bản sửa đổi 4413702).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/legislative, mã đối chiếu EV-0EDBE1BA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng