Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

celebrity

danh từB1
US/səˈlɛbɹɪti/
celebrities

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

celebrity nghĩa là người nổi tiếng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

celebrity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a widely known person.

Các nét nghĩa của từ celebrity

  1. 1

    danh từB1

    a widely known person

    một người được biết đến rộng rãidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa famous person

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
    • celebrity endorsements21 lần trong kho sách

    • literary celebrity94 lần trong kho sách

    • local celebrity98 lần trong kho sách

    • scientology celebrity13 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    the state or quality of being widely honored and acclaimed

    trạng thái hoặc chất lượng được vinh danh và hoan nghênh rộng rãidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa fame · renown

Câu hỏi thường gặp về celebrity

celebrity nghĩa là gì?

celebrity nghĩa là người nổi tiếng (bản dịch máy, chưa biên tập). celebrity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a widely known person.

celebrity dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ celebrity có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

celebrity được dùng trong câu như thế nào?

The video showed popular American celebrities singing one of Obama's speeches. («Lentis/New Media and the United States Presidential Election of 2008», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=379642 (bản sửa đổi 3501027).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/celebrity, mã đối chiếu EV-01F8CBAD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “celebrity” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa celebrity và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The video showed popular American celebrities singing one of Obama's speeches.
«Lentis/New Media and the United States Presidential Election of 2008», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=379642 (bản sửa đổi 3501027). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“Nor is it true that any celebrity is actually universal.

“Cũng không phải là người nổi tiếng đều có tính phổ quát.dịch máy, chưa biên tập

Marie Corelli, Ziska: The Problem of a Wicked Soul. Nguồn: Project Gutenberg #5079. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
By such means, he had acquired considerable celebrity among the people, although those who knew him better held him in no great estimation.
James Justinian, 1780?-1849 Morier, The Adventures of Hajji Baba of Ispahan. Nguồn: Project Gutenberg #21331. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Katrine was wishing, Martin, that you could introduce her to some one who could act as guide, and point out the celebrities.

Katrine đang mong muốn, Martin, rằng anh có thể giới thiệu cô ấy với ai đó có thể đóng vai trò là người hướng dẫn và chỉ ra những người nổi tiếng.dịch máy, chưa biên tập

George de Horne, Mrs. Vaizey, An Unknown Lover. Nguồn: Project Gutenberg #32936. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
A recent phenomenon has occurred wherein intricate marketing plans are developed in order to lure adolescents into purchasing celebrity-related goods.

Một hiện tượng gần đây đã xảy ra trong đó các kế hoạch tiếp thị phức tạp được phát triển nhằm thu hút thanh thiếu niên mua hàng hóa liên quan đến người nổi tiếng.dịch máy, chưa biên tập

«Celebrity», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=36995 (bản sửa đổi 11015037). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He was a media celebrity: his travels round the world were reported in newspapers, radio and movie newsreels.
«José Raúl Capablanca», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=233426 (bản sửa đổi 10570691). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Programming also includes live sporting events as well as special events, such as concerts, interviews with top-tier celebrities, series and music clips.

Lập trình cũng bao gồm các sự kiện thể thao trực tiếp cũng như các sự kiện đặc biệt, chẳng hạn như buổi hòa nhạc, cuộc phỏng vấn với những người nổi tiếng hàng đầu, loạt phim và clip ca nhạc.dịch máy, chưa biên tập

«Nuestra Visión», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=931399 (bản sửa đổi 9593961). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
All of a sudden we were watching world tournaments and celebrity tournaments.
«The Computer Revolution/Communication/Gaming», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101362 (bản sửa đổi 2289446). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The Internet celebrities are those that have acquired fame through YouTube.
«Emerging Instructional Technology/Digital Video and YouTube», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=141564 (bản sửa đổi 4585324). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Brent recommended and introduced to her a friend of his, a young French Jew named Gourdain, an architect on the way up to celebrity.
David Graham Phillips, Susan Lenox: Her Fall and Rise. Nguồn: Project Gutenberg #450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Among some of the competitors are celebrities such as actors and some politicians.
«Digital Media Concepts/Spelling Bee (1938)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=245554 (bản sửa đổi 2261847). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
No, not if we both lived to the age of your venerable namesake of apple-eating celebrity.
Susanna Moodie, Flora Lyndsay; or, Passages in an Eventful Life, Vol. II.. Nguồn: Project Gutenberg #33167. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB