authorise
động từ- authorised
- authorises
- authorising
authorise nghĩa là ủy quyền.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1động từB2
give or delegate power or authority to
→trao hoặc ủy thác quyền lực hoặc thẩm quyền cho
Đồng nghĩa:empower, authorizeCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)hereby authorise14 lần trong kho sáchduly authorise33 lần trong kho sách - 2động từB2
grant authorization or clearance for
→cấp phép hoặc giải phóng mặt bằng cho
Đồng nghĩa:authorize, pass, clear
Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)
3 dạng thức liên quanDẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa authorise và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Oh! he was not authorised to give the name of the person.Ôi! anh ta không được phép cho biết tên của người đó.
Congress authorised the building of such a ship, and before the end of the same year it was launched."I tell you I never authorised anyone to borrow money for me, sir."“Tôi đã nói với ông rằng tôi chưa bao giờ ủy quyền cho ai vay tiền cho tôi cả, thưa ông.”
The prefect authorised, that is to say, demanded the forming of a guard of honour.Nghĩa là, vị quận trưởng được ủy quyền đã yêu cầu thành lập đội bảo vệ danh dự.
"Hang it, I never authorised the old chap to break the news."Kệ đi, tôi chưa bao giờ ủy quyền cho ông già báo tin.
Authorised by the confession of her regard, I redoubled my exertions.“He is only authorised to pay me two hundred pounds a year,” says Mr. Warrington.This behaviour, authorised as it was by the example of the highest nobility, made no impression upon the.This is it: "We are authorised to state that the match arranged between the Earl of Halliburn and Miss Hawtrey will not take place.Did I authorise you to take him from the place where he was safe, and under my eye?”Abbe Ader, the village priest, had authorised it, and many families came, in order to economise oil and candles.Abbe Ader, linh mục của làng, đã cho phép điều đó và nhiều gia đình đã đến để tiết kiệm dầu và nến.
And thus, like revolutionaries, they at first so alarmed Rome, that the popes hesitated to authorise their Order.Câu hỏi thường gặp về authorise (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. authorise nghĩa là gì trong tiếng Việt?
authorise có nghĩa chính là: trao hoặc ủy thác quyền lực hoặc thẩm quyền cho. Định nghĩa tiếng Anh: "give or delegate power or authority to".
2. authorise thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
authorise là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.
3. Phát âm chuẩn của authorise theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), authorise được phát âm là: . Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. authorise thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ authorise được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của authorise gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của authorise gồm: authorised, authorises, authorising.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với authorise là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: hereby authorise, duly authorise.
7. authorise có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: empower, authorize, pass, clear. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến authorise?
Từ authorise xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với authorise đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Oh! he was not authorised to give the name of the person." (Dịch nghĩa: Ôi! anh ta không được phép cho biết tên của người đó.). Câu văn minh họa cách dùng authorise làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng authorise?
Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.