concession
danh từ- concessions
concession nghĩa là nhượng bộ.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1danh từB2
a contract granting the right to operate a subsidiary business
→một hợp đồng trao quyền điều hành một công ty con
Đồng nghĩa:grantCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2mutual concession92 lần trong kho sáchgould concession32 lần trong kho sách - 2danh từB2
the act of conceding or yielding
→hành động nhượng bộ hoặc nhượng bộ
Đồng nghĩa:conceding · yielding - 3danh từB2
a point conceded or yielded
→một điểm bị thừa nhận hoặc nhường
Câu hỏi thường gặp về concession
concession nghĩa là gì?
concession nghĩa là nhượng bộ. concession là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a contract granting the right to operate a subsidiary business.
concession được dùng trong câu như thế nào?
Some groups are not interested in regional autonomy or other concessions from the government but instead favor establishing an independent state. («Non-state Actors beyond NGOs», Introduction to Political Science, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-political-science.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “concession” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa concession và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
Some groups are not interested in regional autonomy or other concessions from the government but instead favor establishing an independent state.Một số nhóm không quan tâm đến quyền tự trị khu vực hoặc những nhượng bộ khác từ chính phủ mà thay vào đó lại ủng hộ việc thành lập một nhà nước độc lập.
But an artist, for instance, to whom my kindlier judgment has made permanent concessions is that charming Andrea del Sarto.Cecilia disdained to humour this arrogance by any compliments or concessions: she was silent, therefore; and when they were both seated, he went on.Cecilia không thích hài lòng với sự kiêu ngạo này bằng bất kỳ lời khen ngợi hay nhượng bộ nào: vì vậy cô im lặng; và khi cả hai đã ngồi xuống, anh ấy tiếp tục.
But on the other hand Herr Olevianus grants you a concession," cried the Parson holding up his paper.