Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

concession

danh từ
B2
US/kənˈsɛʃən/
concessions
Ý nghĩa trọng tâm

concession nghĩa là nhượng bộ.

concession là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a contract granting the right to operate a subsidiary business.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    a contract granting the right to operate a subsidiary business

    →

    một hợp đồng trao quyền điều hành một công ty con

    Đồng nghĩa:grant
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    mutual concession
    92 lần trong kho sách
    gould concession
    32 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B2

    the act of conceding or yielding

    →

    hành động nhượng bộ hoặc nhượng bộ

    Đồng nghĩa:conceding · yielding
  3. 3danh từ
    B2

    a point conceded or yielded

    →

    một điểm bị thừa nhận hoặc nhường

Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về concession

concession nghĩa là gì?

concession nghĩa là nhượng bộ. concession là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a contract granting the right to operate a subsidiary business.

concession được dùng trong câu như thế nào?

Some groups are not interested in regional autonomy or other concessions from the government but instead favor establishing an independent state. («Non-state Actors beyond NGOs», Introduction to Political Science, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-political-science.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/concession, mã đối chiếu EV-BD3D2AEF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “concession” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa concession và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Some groups are not interested in regional autonomy or other concessions from the government but instead favor establishing an independent state.

Một số nhóm không quan tâm đến quyền tự trị khu vực hoặc những nhượng bộ khác từ chính phủ mà thay vào đó lại ủng hộ việc thành lập một nhà nước độc lập.

«Non-state Actors beyond NGOs», Introduction to Political Science, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-political-science.· OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
But an artist, for instance, to whom my kindlier judgment has made permanent concessions is that charming Andrea del Sarto.
Henry James, Italian Hours. Nguồn: Project Gutenberg #6354.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Cecilia disdained to humour this arrogance by any compliments or concessions: she was silent, therefore; and when they were both seated, he went on.

Cecilia không thích hài lòng với sự kiêu ngạo này bằng bất kỳ lời khen ngợi hay nhượng bộ nào: vì vậy cô im lặng; và khi cả hai đã ngồi xuống, anh ấy tiếp tục.

Fanny Burney, Cecilia; Or, Memoirs of an Heiress: Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #7152.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But on the other hand Herr Olevianus grants you a concession," cried the Parson holding up his paper.
Adolf Hausrath, Klytia: A Story of Heidelberg Castle. Nguồn: Project Gutenberg #33133.· Bản dịch tiếng Anh