Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “opposite”

1.104 câu thật có từ opposite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: opposite nghĩa là ngược lại. opposite là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being directly across from each other. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ opposite

Danh sách câu dẫn chứng (1.104 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng opposite nằm ở trang từ điển: opposite đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ opposite

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ opposite trong kho câu?
Kho câu có 1.104 câu có từ opposite hoặc các dạng của từ, trích từ 808 tác phẩm và tài liệu. 30 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ opposite xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ opposite gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 338 câu, rồi Bậc B1 với 236 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.