sombre
tính từC1sombre nghĩa là u ám (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
sombre là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: lacking brightness or color.
Các nét nghĩa của từ sombre
- 1
tính từC1
lacking brightness or color
thiếu độ sáng hoặc màu sắcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa drab · sober · somber
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
sombre hue162 lần trong kho sách
sombre hues57 lần trong kho sách
sombre shadows94 lần trong kho sách
sombre tints34 lần trong kho sách
castel sombre23 lần trong kho sách
sombre garb34 lần trong kho sách
- 2
tính từC1
grave or even gloomy in character
tính chất nghiêm trọng hoặc thậm chí ảm đạmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa somber · melancholy
Câu hỏi thường gặp về sombre
sombre nghĩa là gì?
sombre nghĩa là u ám (bản dịch máy, chưa biên tập). sombre là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: lacking brightness or color.
sombre được dùng trong câu như thế nào?
A young Englishman walked slowly up and down the broad flagged square, across which the painter’s statue cast its sombre shadow. (M. E. Braddon, Dead-sea fruit, Vol. 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #76885.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sombre, mã đối chiếu EV-3DB8F68E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng