Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “opposite”

1.047 câu thật có từ opposite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: opposite nghĩa là ngược lại. opposite là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being directly across from each other. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ opposite

Danh sách câu dẫn chứng (69 câu)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ opposite

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ opposite trong kho câu?
Kho câu có 1.047 câu có từ opposite hoặc các dạng của từ, trích từ 795 tác phẩm và tài liệu. 30 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ opposite xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ opposite gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 326 câu, rồi Bậc B1 với 224 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ opposite?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ opposite: Quá khứ đơn (151 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (99 câu), Câu phủ định (69 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.