likeness
danh từB1- likenesses
likeness nghĩa là sự giống nhau (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
likeness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: similarity in appearance or character or nature between persons or things.
Các nét nghĩa của từ likeness
- 1
danh từB1
similarity in appearance or character or nature between persons or things
sự giống nhau về ngoại hình hoặc tính cách hoặc bản chất giữa người hoặc vậtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa alikeness · similitudeTrái nghĩa unlikeness
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
striking likeness188 lần trong kho sách
accidental likeness43 lần trong kho sách
family likeness537 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
picture consisting of a graphic image of a person or thing
hình ảnh bao gồm một hình ảnh đồ họa của một người hoặc vậtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa semblance
Câu hỏi thường gặp về likeness
likeness nghĩa là gì?
likeness nghĩa là sự giống nhau (bản dịch máy, chưa biên tập). likeness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: similarity in appearance or character or nature between persons or things.
likeness được dùng trong câu như thế nào?
A strange contrast, with all the likeness, between his daughter and him. (Theodore Winthrop, John Brent. Nguồn: Project Gutenberg #73738.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/likeness, mã đối chiếu EV-514E5F69. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng