scheduled
tính từB2scheduled nghĩa là theo lịch trình (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
scheduled là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: planned or scheduled for some certain time or times.
Các nét nghĩa của từ scheduled
- 1
tính từB2
planned or scheduled for some certain time or times
lên kế hoạch hoặc lên kế hoạch cho một số thời gian hoặc thời gian nhất địnhdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa unscheduled
Câu hỏi thường gặp về scheduled
scheduled nghĩa là gì?
scheduled nghĩa là theo lịch trình (bản dịch máy, chưa biên tập). scheduled là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: planned or scheduled for some certain time or times.
scheduled được dùng trong câu như thế nào?
Limited overs matches are scheduled for a single day but they can be extended if necessary due to bad weather. («Cricket», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3762 (bản sửa đổi 10957716).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/scheduled, mã đối chiếu EV-E18B973F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng