Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

nowhere

trạng từB1
US/ˈnoʊˌwɛɹ/

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

nowhere nghĩa là hư không (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

nowhere là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not anywhere.

Các nét nghĩa của từ nowhere

  1. 1

    trạng từB1

    not anywhere

    không ở đâu cảdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    • nowhere else2.022 lần trong kho sách

    • nowhere visible161 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về nowhere

nowhere nghĩa là gì?

nowhere nghĩa là hư không (bản dịch máy, chưa biên tập). nowhere là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not anywhere.

nowhere dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ nowhere có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

nowhere được dùng trong câu như thế nào?

Prominent medical authorities in Brisbane declare that nowhere in their medical journals, or in their experience, can they find a parallel. («History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Walter Isaac Monkhouse/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=412030 (bản sửa đổi 4519679).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/nowhere, mã đối chiếu EV-FCBAC629. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “nowhere” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa nowhere và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Prominent medical authorities in Brisbane declare that nowhere in their medical journals, or in their experience, can they find a parallel.
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Walter Isaac Monkhouse/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=412030 (bản sửa đổi 4519679). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“But, my dear friend,” said D’Artagnan, “I am going nowhere.”

- Nhưng bạn thân mến - D'Artagnan nói - Tôi sẽ chẳng đi đâu cả.dịch máy, chưa biên tập

Alexandre Dumas, The Vicomte de Bragelonne. Nguồn: Project Gutenberg #2609. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Her moral standard was indeed far from lofty, and as to her spiritual nature, that as yet appeared nowhere.
George MacDonald, Thomas Wingfold, Curate V3. Nguồn: Project Gutenberg #5975. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"No, I must be sure it is a safe gap first, and not a short cut to nowhere," was my inexplicable response.

"Không, trước tiên tôi phải chắc chắn rằng đó là một khoảng trống an toàn chứ không phải là một con đường tắt dẫn đến đâu," tôi không thể giải thích được.dịch máy, chưa biên tập

Rosa Nouchette Carey, Esther : a book for girls. Nguồn: Project Gutenberg #6850. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Mr. Barr's blankets were empty and he was nowhere to be seen about the camp!

Chăn của ông Barr trống rỗng và không thấy ông ấy đâu cả trong trại!dịch máy, chưa biên tập

John Henry Goldfrap, The Boy Aviators in Africa; Or, an Aerial Ivory Trail. Nguồn: Project Gutenberg #6905. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Nowhere in the open yard was the canoe to be seen.
H. Irving Hancock, The High School Boys' Canoe Club. Nguồn: Project Gutenberg #12728. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The two boys got off by themselves and discussed the matter, but arrived nowhere.
Elliott Whitney, The rogue elephant. Nguồn: Project Gutenberg #25450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Everybody looked for the bird, but it was nowhere to be seen.
Frances Browne, Granny's Wonderful Chair. Nguồn: Project Gutenberg #26018. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Nowhere can one be taught punctuality better, or learn better what it is to command, and what to obey, than in the military service.

Không nơi nào người ta có thể được dạy về tính đúng giờ hoặc học tốt hơn về mệnh lệnh và những gì phải tuân theo hơn là trong quân đội.dịch máy, chưa biên tập

Berthold Auerbach, Villa Eden: The Country-House on the Rhine. Nguồn: Project Gutenberg #32902. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
But, while passing Uncle Joachim's open windows, I did not hear the Canoness's voice, and could nowhere find any trace of her.
Paul Heyse, The Romance of the Canoness: A Life-History. Nguồn: Project Gutenberg #33879. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Nowhere do things go on so strangely as in the world!"
Fritz Reuter, Seed-time and Harvest: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #35889. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
As for me, my name is Julia Kean, and I come from--nowhere in particular."
Nell Speed, Molly Brown's Freshman Days. Nguồn: Project Gutenberg #36684. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US