Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

intrude

động từB2
US/ˌɪnˈtɹud/
intruded
intrudes
intruding

intrude nghĩa là xâm nhập (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

intrude là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: enter uninvited.

Các nét nghĩa của từ intrude

  1. 1

    động từB2

    enter uninvited

    nhập không được mờidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa irrupt

  2. 2

    động từB2

    enter unlawfully on someone's property

    xâm nhập bất hợp pháp vào tài sản của ai đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa trespass

  3. 3

    động từB2

    search or inquire in a meddlesome way

    tìm kiếm hoặc hỏi thăm một cách can thiệpdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa horn in · pry · nose · poke

Câu hỏi thường gặp về intrude

intrude nghĩa là gì?

intrude nghĩa là xâm nhập (bản dịch máy, chưa biên tập). intrude là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: enter uninvited.

intrude được dùng trong câu như thế nào?

The young man filled it, and at the same time the thought intruded itself into his mind that the ghost had said “My pipe.” (Olive Harper, The sociable ghost. Nguồn: Project Gutenberg #76737.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/intrude, mã đối chiếu EV-41CBF20F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “intrude” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa intrude và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The young man filled it, and at the same time the thought intruded itself into his mind that the ghost had said “My pipe.”
Olive Harper, The sociable ghost. Nguồn: Project Gutenberg #76737. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
You are forever intruding your classics when we want theology."
Patrick Augustine Sheehan, My New Curate. Nguồn: Project Gutenberg #20295. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I have no right to intrude my opinions--if you like, my prejudices--between you and what you are doing.
Sara Jeannette Duncan, A Daughter of To-Day. Nguồn: Project Gutenberg #14490. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“For once in the way, Mr Lynch, you must manage to get up although your privacy be intruded on.

“Một lần nữa, ông Lynch, ông phải cố gắng đứng dậy mặc dù sự riêng tư của ông bị xâm phạm.dịch máy, chưa biên tập

Anthony Trollope, The Kellys and the O'Kellys. Nguồn: Project Gutenberg #4917. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
‘I have taken the immense liberty of intruding myself upon your notice, Madame.’

“Tôi đã rất tự hào khi nhận được thông báo của bà, thưa bà.”dịch máy, chưa biên tập

Henry Seton Merriman, In Kedar's Tents. Nguồn: Project Gutenberg #5987. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I didn't know you had a trouble of your own, or I would not have intruded mine.

Tôi không biết bạn đang gặp rắc rối riêng, nếu không tôi đã không xâm phạm rắc rối của bạn.dịch máy, chưa biên tập

George de Horne, Mrs. Vaizey, Sisters Three. Nguồn: Project Gutenberg #21103. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
In the midst of all these repinings and vain repentances, the terrible thought intruded itself that there was no escape for him.
B. L. Farjeon, London's Heart: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #45792. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I had to go away; I could see I was intruding.”
Julia Frankau, Twilight. Nguồn: Project Gutenberg #55276. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Let her put them back again, then, and leave the company into which she dares to intrude."
Walter Besant, The Lady of Lynn. Nguồn: Project Gutenberg #42618. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
No one intruded upon them, and they parted only when it was time for Floy to retire.
Martha Finley, Signing the Contract, and What It Cost. Nguồn: Project Gutenberg #48249. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“Madame,” said he, “I’m a loafer, but I’ve been a gentleman, and I know better than to intrude without a good cause.
John Habberton, Little Guzzy, and other stories. Nguồn: Project Gutenberg #67985. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I thought he was alone, or I should not have intruded."

Tôi tưởng anh ấy ở một mình, nếu không thì tôi không nên xen vào."dịch máy, chưa biên tập

Lucy Ellen Guernsey, The hidden treasure. Nguồn: Project Gutenberg #73099. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US