intrude
động từB2- intruded
- intrudes
- intruding
intrude nghĩa là xâm nhập (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
intrude là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: enter uninvited.
Các nét nghĩa của từ intrude
- 1
động từB2
enter uninvited
nhập không được mờidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa irrupt
- 2
động từB2
enter unlawfully on someone's property
xâm nhập bất hợp pháp vào tài sản của ai đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa trespass
- 3
động từB2
search or inquire in a meddlesome way
tìm kiếm hoặc hỏi thăm một cách can thiệpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa horn in · pry · nose · poke
Câu hỏi thường gặp về intrude
intrude nghĩa là gì?
intrude nghĩa là xâm nhập (bản dịch máy, chưa biên tập). intrude là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: enter uninvited.
intrude được dùng trong câu như thế nào?
The young man filled it, and at the same time the thought intruded itself into his mind that the ghost had said “My pipe.” (Olive Harper, The sociable ghost. Nguồn: Project Gutenberg #76737.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/intrude, mã đối chiếu EV-41CBF20F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng