spouse
danh từ- spouses
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
spouse nghĩa là vợ/chồng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
spouse là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person's partner in marriage.
Các nét nghĩa của từ spouse
- 1
danh từ
a person's partner in marriage
đối tác của một người trong hôn nhândịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa partner · married person · mate · better half
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
lawful spouse52 lần trong kho sách
surviving spouse21 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về spouse
spouse nghĩa là gì?
spouse nghĩa là vợ/chồng (bản dịch máy, chưa biên tập). spouse là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person's partner in marriage.
spouse dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ spouse có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
spouse được dùng trong câu như thế nào?
She had her miserable first husband strangled--a more manly spouse had been chosen by the Alexandrians for her second consort. (Georg Ebers, Cleopatra: Volume 02. Nguồn: Project Gutenberg #5474.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/spouse, mã đối chiếu EV-79A4E0EC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng