bookstore
danh từA1- bookstores
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
bookstore nghĩa là hiệu sách (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
bookstore là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a shop where books are sold.
Các nét nghĩa của từ bookstore
- 1
danh từA1
a shop where books are sold
một cửa hàng nơi bán sáchdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bookshop · bookstall
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
campus bookstore18 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về bookstore
bookstore nghĩa là gì?
bookstore nghĩa là hiệu sách (bản dịch máy, chưa biên tập). bookstore là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a shop where books are sold.
bookstore dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ bookstore có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
bookstore được dùng trong câu như thế nào?
It was a bookstore, all right, they owned in conference, but what did he mean by "critical"? (William Dean Howells, The Daughter of the Storage And Other Things in Prose and Verse. Nguồn: Project Gutenberg #30023.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bookstore, mã đối chiếu EV-B3AC6749. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng