Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

bookstore

danh từ
A1
US/ˈbʊkˌstɔɹ/
bookstores
Thuộc:TOEIC Service List (TSL), Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

bookstore nghĩa là hiệu sách.

bookstore là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a shop where books are sold.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A1

    a shop where books are sold

    →

    một cửa hàng nơi bán sách

    Đồng nghĩa:bookshop, bookstall
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)
    campus bookstore
    18 lần trong kho sách
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa bookstore và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

It was a bookstore, all right, they owned in conference, but what did he mean by "critical"?

Được rồi, đó là một hiệu sách, họ sở hữu trong hội nghị, nhưng ý anh ấy là gì khi nói "phê bình"?

Howells, William Dean, The Daughter of the Storage And Other Things in Prose and Verse, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He went to a bookstore and purchased a large assortment of illustrated papers, American and foreign, and sent them to his hotel.
Habberton, John, Trif and Trixy A story of a dreadfully delightful little girl and her adoring and tormented parents, relations, and friends, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The custom version can be made available to students in low-cost print or digital form through their campus bookstore.
OpenStax, Preface (Introductory Statistics 2e)
You never know who you're sitting next to in a meeting, in a seminar, or even at a bookstore.

Bạn không bao giờ biết mình đang ngồi cạnh ai trong một cuộc họp, trong một buổi hội thảo hay thậm chí ở hiệu sách.

Wikimedia contributors, Advanced Interactive Media/Emerging Technologies: Preparing For The Next Job Market
At a bookstore in the Domhof the party purchased some views of the cathedral.
Optic, Oliver, Down the Rhine; Or, Young America in Germany, Nguyên văn tác phẩm
We understand it is to be issued in pamphlet form, and can be obtained from any of our bookstores."
Leslie, Madeline, The breach of trust, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Dick and Greg left the bookstore and started on the rounds to hunt up the best remembered of their old schoolmates.
Hancock, H. Irving (Harrie Irving), Dick Prescott's Third Year at West Point; Or, Standing Firm for Flag and Honor, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
As Nils woke up, he went intuitively into a bookstore, looked at the shelves and suddenly saw a book on Rune Yoga.
Wikimedia contributors, Yoga/Yoga Tales
I wish I could walk to the bookstore, and I would go for it this minute.”
Doughty, Sarah P. (Sarah Parsons), Playing Santa Claus, and Other Christmas Tales, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
At present he was employed in a retail bookstore up town, on a salary of six dollars a week.
Alger, Horatio, Jr., Mark the Match Boy; or, Richard Hunter's Ward, Nguyên văn tác phẩm
Agamemnon agreed to go over to the bookstore to get a quill.
Hale, Lucretia P. (Lucretia Peabody), The Peterkin Papers, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He's going to keep it a critical bookstore, but the criticism is to be made by universal suffrage and the will of the majority.
Howells, William Dean, The Daughter of the Storage And Other Things in Prose and Verse, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về bookstore (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. bookstore nghĩa là gì trong tiếng Việt?

bookstore có nghĩa chính là: một cửa hàng nơi bán sách. Định nghĩa tiếng Anh: "a shop where books are sold".

2. bookstore thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

bookstore là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của bookstore theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), bookstore được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈbʊkˌstɔɹ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. bookstore thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ bookstore được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của bookstore gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của bookstore gồm: bookstores.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với bookstore là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: campus bookstore.

7. bookstore có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: bookshop, bookstall. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến bookstore?

Từ bookstore xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với bookstore đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "It was a bookstore, all right, they owned in conference, but what did he mean by "critical"?" (Dịch nghĩa: Được rồi, đó là một hiệu sách, họ sở hữu trong hội nghị, nhưng ý anh ấy là gì khi nói "phê bình"?). Câu văn minh họa cách dùng bookstore làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng bookstore?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.