bookstore
danh từ- bookstores
bookstore nghĩa là hiệu sách.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từA1
a shop where books are sold
→một cửa hàng nơi bán sách
Đồng nghĩa:bookshop, bookstallCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)campus bookstore18 lần trong kho sách
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa bookstore và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
It was a bookstore, all right, they owned in conference, but what did he mean by "critical"?Được rồi, đó là một hiệu sách, họ sở hữu trong hội nghị, nhưng ý anh ấy là gì khi nói "phê bình"?
He went to a bookstore and purchased a large assortment of illustrated papers, American and foreign, and sent them to his hotel.The custom version can be made available to students in low-cost print or digital form through their campus bookstore.You never know who you're sitting next to in a meeting, in a seminar, or even at a bookstore.Bạn không bao giờ biết mình đang ngồi cạnh ai trong một cuộc họp, trong một buổi hội thảo hay thậm chí ở hiệu sách.
At a bookstore in the Domhof the party purchased some views of the cathedral.We understand it is to be issued in pamphlet form, and can be obtained from any of our bookstores."Dick and Greg left the bookstore and started on the rounds to hunt up the best remembered of their old schoolmates.As Nils woke up, he went intuitively into a bookstore, looked at the shelves and suddenly saw a book on Rune Yoga.I wish I could walk to the bookstore, and I would go for it this minute.”At present he was employed in a retail bookstore up town, on a salary of six dollars a week.Agamemnon agreed to go over to the bookstore to get a quill.He's going to keep it a critical bookstore, but the criticism is to be made by universal suffrage and the will of the majority.Câu hỏi thường gặp về bookstore (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. bookstore nghĩa là gì trong tiếng Việt?
bookstore có nghĩa chính là: một cửa hàng nơi bán sách. Định nghĩa tiếng Anh: "a shop where books are sold".
2. bookstore thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
bookstore là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của bookstore theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), bookstore được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈbʊkˌstɔɹ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. bookstore thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ bookstore được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của bookstore gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của bookstore gồm: bookstores.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với bookstore là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: campus bookstore.
7. bookstore có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: bookshop, bookstall. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến bookstore?
Từ bookstore xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với bookstore đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "It was a bookstore, all right, they owned in conference, but what did he mean by "critical"?" (Dịch nghĩa: Được rồi, đó là một hiệu sách, họ sở hữu trong hội nghị, nhưng ý anh ấy là gì khi nói "phê bình"?). Câu văn minh họa cách dùng bookstore làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng bookstore?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.