E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mount”

715 câu thật có từ mount hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mount nghĩa là gắn kết. mount là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: attach to a support. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mount

Danh sách câu dẫn chứng (64 câu)

Từ hay đi cùng mount

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mount vernon841 lần
mount the stairs1.096 lần
mount guard1.099 lần
silver mount840 lần
mount sinai432 lần
mount of olives419 lần
mount the steps834 lần
mount dunstan326 lần
mount police454 lần
mount on horseback326 lần
mount zion248 lần
mount olympus231 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mount

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mount trong kho câu?
Kho câu có 715 câu có từ mount hoặc các dạng của từ, trích từ 532 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mount xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mount gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 240 câu, rồi Bậc B1 với 176 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mount?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mount: Quá khứ đơn (144 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (64 câu), Câu phủ định (54 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.