reptilian
tính từC2reptilian nghĩa là loài bò sát (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
reptilian là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the class Reptilia.
Các nét nghĩa của từ reptilian
- 1
tính từC2
of or relating to the class Reptilia
thuộc hoặc liên quan đến lớp Reptiliadịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về reptilian
reptilian nghĩa là gì?
reptilian nghĩa là loài bò sát (bản dịch máy, chưa biên tập). reptilian là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the class Reptilia.
reptilian được dùng trong câu như thế nào?
This is the middle layer of our brains, surrounding the reptilian brain. («Relationships/The Evolution of the Human Brain», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=82805 (bản sửa đổi 3969209).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/reptilian, mã đối chiếu EV-E6552B19. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng