Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “mount”
600 câu thật có từ mount hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mount nghĩa là gắn kết. mount là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a lightweight horse kept for riding only. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mount
The system is perfectly simple: they saw us come out from the Post and begin to mount towards the village.
Từ trong câu: mount, towards, post, saw, perfectly, village, system, simple
Jean d' Esme, The Red Gods. Nguồn: Project Gutenberg #79053. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
North of the lake towers Mount Olympus, of the Olympic range, while to the south and west are the coast range of great hills.
Từ trong câu: olympic, north, lake, tower, mount, range, south, west
Nicholas Carter, Nick Carter Stories No. 159, September 25, 1915: Driven from cover; or, Nick Carter's double ruse.. Nguồn: Project Gutenberg #68361. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mount
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mount
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mount trong kho câu?
- Kho câu có 600 câu có từ mount hoặc các dạng của từ, trích từ 498 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mount xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mount gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 207 câu, rồi Bậc B1 với 146 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mount?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mount: Quá khứ đơn (102 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (55 câu), Câu phủ định (41 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.