Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Đề từ vựng phổ thông số 238

20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.

Xem trước

Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “a particular point in time”

Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. His _____ died when he was five years old and his father died a few years later.

Đang tải đề...