loudspeaker
danh từB1- loudspeakers
loudspeaker nghĩa là loa phóng thanh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
loudspeaker là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: electro-acoustic transducer that converts electrical signals into sounds loud enough to be heard at a distance.
Các nét nghĩa của từ loudspeaker
- 1
danh từB1
electro-acoustic transducer that converts electrical signals into sounds loud enough to be heard at a distance
bộ chuyển đổi âm thanh điện chuyển đổi tín hiệu điện thành âm thanh đủ lớn để có thể nghe thấy ở khoảng cách xadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa speaker · speaker unit · loudspeaker system · speaker system
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
loudspeaker diaphragm6 lần trong kho sách
loudspeaker cabinets6 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về loudspeaker
loudspeaker nghĩa là gì?
loudspeaker nghĩa là loa phóng thanh (bản dịch máy, chưa biên tập). loudspeaker là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: electro-acoustic transducer that converts electrical signals into sounds loud enough to be heard at a distance.
loudspeaker được dùng trong câu như thế nào?
It also works very well in the modern musical setting, where one needs to play most music through an amplifier or loudspeaker. («Harmonica/Why should I Play Harmonica?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=62891 (bản sửa đổi 3307187).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/loudspeaker, mã đối chiếu EV-66A255CE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng