monopoly
danh từ- monopolies
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
monopoly nghĩa là sự độc quyền (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
monopoly là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (economics) a market in which there are many buyers but only one seller.
Các nét nghĩa của từ monopoly
- 1
danh từ
(economics) a market in which there are many buyers but only one seller
(kinh tế học) thị trường trong đó có nhiều người mua nhưng chỉ có một người bándịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
opium monopoly26 lần trong kho sách
- 2
danh từ
exclusive control or possession of something
kiểm soát độc quyền hoặc sở hữu một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từ
a board game in which players try to gain a monopoly on real estate as pieces advance around the board according to the throw of a die
một trò chơi cờ bàn trong đó người chơi cố gắng giành độc quyền về bất động sản khi các quân tiến lên xung quanh bàn cờ theo lượt ném xúc xắcdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về monopoly
monopoly nghĩa là gì?
monopoly nghĩa là sự độc quyền (bản dịch máy, chưa biên tập). monopoly là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (economics) a market in which there are many buyers but only one seller.
monopoly dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ monopoly có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
monopoly được dùng trong câu như thế nào?
He seemed to recognise promptly enough in her the sense of a menaced monopoly. (Henry James, The Outcry. Nguồn: Project Gutenberg #21969.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/monopoly, mã đối chiếu EV-DC3B47E1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng