outlaw
danh từ- outlaws
outlaw nghĩa là ngoài vòng pháp luật.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB1
someone who has committed a crime or has been legally convicted of a crime
→một người đã phạm tội hoặc đã bị kết án hợp pháp về một tội phạm
Đồng nghĩa:criminal, felon, crook, malefactorCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)notorious outlaw35 lần trong kho sáchgrettir the outlaw18 lần trong kho sách
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa outlaw và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
At least, I believe some of them be robbers, and all of them are outlaws.”Ít nhất, tôi tin rằng một số người trong số họ là kẻ cướp và tất cả bọn họ đều là những kẻ sống ngoài vòng pháp luật.”
Those rapparees and outlaws will play the devil with us if we don't put them down.Những tên tội phạm và những kẻ sống ngoài vòng pháp luật sẽ chơi trò quỷ dữ với chúng ta nếu chúng ta không hạ gục chúng.
The signal was given, the outlaws mounted and dashed away with the same amazing rapidity with which they had come.Tín hiệu được đưa ra, những kẻ ngoài vòng pháp luật lao lên và lao đi với tốc độ nhanh chóng đáng kinh ngạc như khi chúng đến.
The outlaws shouted with rapture; cries of ‘Long live King Richard’ rent the air, and every man bent his knee to their royal master.You used to be a government scout, but you turned outlaw.”It was enough for him to know that he was in the power of one of the notorious outlaws.In connection with the killing of the outlaws, it was noised far and wide.The boys crept out, following the outlaws as closely as they dared.A strong hand is needed by nobles and outlaws alike.For all they could tell the woods were full of wild animals, and they knew that somewhere near lurked outlaws no less savage.The outlaw, musingly, spoke to his lieutenant: "And this is education.The outlaw, however, was irritated at the unexpected difficulty of his undertaking.Câu hỏi thường gặp về outlaw (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. outlaw nghĩa là gì trong tiếng Việt?
outlaw có nghĩa chính là: một người đã phạm tội hoặc đã bị kết án hợp pháp về một tội phạm. Định nghĩa tiếng Anh: "someone who has committed a crime or has been legally convicted of a crime".
2. outlaw thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
outlaw là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của outlaw theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), outlaw được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈaʊˌtlɔ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. outlaw thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ outlaw được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của outlaw gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của outlaw gồm: outlaws.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với outlaw là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: notorious outlaw, grettir the outlaw.
7. outlaw có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: criminal, felon, crook, malefactor. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến outlaw?
Từ outlaw xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với outlaw đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "At least, I believe some of them be robbers, and all of them are outlaws.”" (Dịch nghĩa: Ít nhất, tôi tin rằng một số người trong số họ là kẻ cướp và tất cả bọn họ đều là những kẻ sống ngoài vòng pháp luật.”). Câu văn minh họa cách dùng outlaw làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng outlaw?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.